camthanh

THÀNH LẬP TỔ HỢP TÁC

Thứ tư - 24/05/2017 03:46
  1. MỤC ĐÍCH
Quy trình này quy định cách thức và trình tự giải quyết hồ sơ thành lập tổ hợp tác nhằm từng bước nâng cao cải cách thủ tục hành chính.
  1. PHẠM VI
Quy trình này áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu giải quyết hồ sơ thành lập tổ hợp tác trên địa bàn Thị trấn Cam Lộ.
Trách nhiệm áp dụng: Tất cả các cán bộ-công chức, bộ phận phòng ban trực thuộc UBND Thị trấn Cam Lộ
 
STT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  1.  
Thành lập Tổ hợp tác
 .


 
  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
- Các văn bản pháp quy đề cập tại mục 5.8 của Quy trình này.
  1. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
TTHC: Thủ tục hành chính
UBND: Ủy ban nhân dân
  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH:
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
  1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định dưới đây.
2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác
a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác;
b) Họ, tên, nơi cư  trú, chữ  ký của tổ trưởng và các tổ viên;
c) Tài sản đóng góp (nếu có); phương thức phân chia hoa lợi, lợi tức giữa các tổ viên;
d) Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các tổ viên, của tổ trưởng, ban điều hành (nếu có);
đ) Điều kiện kết nạp tổ viên mới và tổ viên ra khỏi tổ hợp tác;
e) Điều kiện chấm dứt tổ hợp tác;
g) Các thoả thuận khác.
3. Nội dung hợp đồng hợp tác có thể được sửa đổi, bổ sung khi được sự đồng ý của đa số tổ viên.
5.2 Thành phần hồ sơ
  - Hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung (theo mẫu);
- Giấy đề nghị chứng thực hoặc chứng thực lại (theo mẫu).
5.3 Số lượng hồ sơ
  02 bộ
5.4 Thời gian xử lý
  05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – UBND Thị trấn Cam Lộ
5.6 Lệ phí
  Không
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại mục 5.2 Tổ hợp tác   Theo mục 5.2
B2 Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.
- Nếu hợp lệ thì viết giấy biên nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 01 ngày làm việc  
 
 
Giấy biên nhận hồ sơ
B3 Xem xét, xử lý hồ sơ Công chức Địa chính – xây dựng 03 ngày làm việc  
 
 
B4 Chứng thực hoặc chứng thực lại vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung.
Nếu không đồng ý phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo UBND 01 ngày làm việc Hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung
B5 Trả kết quả Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Giờ hành chính  
5.8 Cơ sở pháp lý
  Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác.
Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09/07/2008 hướng dẫn một số quy định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác.
  Lưu ý:
Quyền của tổ hợp tác:
1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì phải tuân thủ các quy định về giấy phép hành nghề hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.
2. Trực tiếp xuất khẩu, nhập khẩu hoặc liên doanh, liên kết với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài để mở rộng sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật.
3. Được hưởng các chính sách hỗ trợ và tham gia xây dựng, thực hiện các kế hoạch, chương trình, dự án hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể; kế hoạch, chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, tạo việc làm và xoá đói, giảm nghèo ở địa phương.
4. Được mở tài khoản riêng tại ngân hàng theo quy định của pháp luật và theo cơ chế người đại diện được ghi trong hợp đồng hợp tác.
5. Được ký kết các hợp đồng dân sự.
6. Quyết định việc phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý các khoản lỗ của tổ hợp tác.
7. Các quyền khác được ghi trong hợp đồng hợp tác nhưng không trái với các quy định của pháp luật.
Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác:  
1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác.
2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nhiệm liên đới tương ứng với phần đóng góp bằng tài sản riêng của mình. 
3. Thực hiện các thoả thuận đã cam kết với các tổ viên, tổ chức và cá nhân khác.
4. Thực hiện các trách nhiệm đối với người lao động do tổ hợp tác thuê theo quy định của pháp luật về lao động.
5. Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
 
  1. BIỂU MẪU VÀ PHỤ LỤC
TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
  1.  
  Hợp đồng hợp tác
  1.  
  Giấy đề nghị chứng thực, chứng thực lại.
 






 
  1. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT Tên hồ sơ
  1.  
Hồ sơ theo mục 5.2
Lưu ý: Hồ sơ được lưu tại bộ phận Địa chính – xây dựng, thời gian lưu theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây