camthanh

CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG GIAO DỊCH

Thứ tư - 24/05/2017 03:36
  1. MỤC ĐÍCH
Quy trình này quy định cách thức và trình tự giải quyết hồ sơ chứng thực hợp đồng giao dịch nhằm từng bước nâng cao cải cách thủ tục hành chính.
  1. PHẠM VI
Quy trình này áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu giải quyết hồ sơ chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn Thị trấn Cam Lộ.
Trách nhiệm áp dụng: Tất cả các cán bộ-công chức, bộ phận phòng ban trực thuộc UBND Thị trấn Cam Lộ.
 
STT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  1.  
Chứng thực Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
 
  1.  
Chứng thực Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
 
  1.  
Chứng thực Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
 
  1.  
Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
  1.  
Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất
 
  1.  
Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
 
  1.  
Chứng thực hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất
 
  1.  
Chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
 
  1.  
Chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất
 
  1.  
Chứng thực hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất
  1.  
Chứng thực hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
  1.  
Chứng thực hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất
  1.  
Chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất
  1.  
Chứng thực hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
  1.  
Chứng thực hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
  1.  
Chứng thực hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất
  1.  
Chứng thực hợp đồng uỷ quyền
  1.  
Chứng thực Di chúc
  1.  
Chứng thực Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế
















































 
  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
- Các văn bản pháp quy đề cập tại mục 5.8 của Quy trình này.
  1. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
TTHC: Thủ tục hành chính
UBND: Ủy ban nhân dân
   
  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH:
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
  - Người yêu cầu công chứng, chứng thực thì phải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;
- Người yêu cầu chứng thực phải được thực hiện trước mặt người thực hiện chứng thực.
5.2 Thành phần hồ sơ
  Giấy tờ phải nộp:
a) Dự thảo hợp đồng, giao dịch theo mẫu quy định;
b) Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng của người yêu cầu chứng thực;
c) Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó; trừ trường hợp người lập di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính mạng.
Giấy tờ xuất trình:
Bản sao giấy tờ quy định tại Điểm b và Điểm c được xuất trình kèm bản chính để đối chiếu.
5.3 Số lượng hồ sơ
  Tùy vào từng trường hợp.
5.4 Thời gian xử lý
  Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – UBND Thị trấn Cam Lộ
5.6 Lệ phí
  Thực hiện theo thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp ngày 13/5/2013.
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại mục 5.2 Cá nhân   Theo mục 5.2
B2 Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Không quá 02 ngày làm việc  
 
 
B3 Xem xét, xử lý hồ sơ và thực hiện chứng thực.
Đồng thời ghi vào sổ chứng thực.
Công chức Tư pháp hộ tịch Hợp đồng, giao dịch
B4 Phê duyệt Lãnh đạo UBND Hợp đồng, giao dịch
B5 Trả kết quả Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Giờ hành chính  
5.8 Cơ sở pháp lý
  - Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 27/6/2005
- Luật đất đai 2013.
- Nghị định 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/02/2015 về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp ngày 13/5/2013 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên môi trường ngày 13/6/2006 hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất
  Lưu ý:
- Lời chứng được thực hiện theo quy định tại Phụ lục của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015.
- Đối với hợp đồng, giao dịch có từ 02 (hai) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh số thứ tự, có chữ ký của người yêu cầu chứng thực và người thực hiện chứng thực; số lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp đồng, giao dịch. Trường hợp hợp đồng, giao dịch có từ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
- Cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực phải lưu một bản chính hợp đồng, giao dịch kèm theo hồ sơ; thời hạn lưu trữ là 20 (hai mươi) năm.
- Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng. Người làm chứng phải có đủ năng lực hành vi dân sự và không có quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng, giao dịch.
  1. BIỂU MẪU VÀ PHỤ LỤC
TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu
  1.  
Mẫu số 36/HĐCN Hợp đồng chuyển như­ợng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
  1.  
Mẫu số 35/HĐCĐ Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp   của hộ gia đình, cá nhân
  1.  
Mẫu số 37/HĐCN Hợp đồng chuyển nh­ượng quyền sử dụng đất
  1.  
Mẫu số 52/HĐGV Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
  1.  
Mẫu số 53/HĐGV Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất
  1.  
Mẫu số 54/HĐGV Hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
  1.  
Mẫu số 38/HĐMB Hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất
  1.  
Mẫu số 40/HĐTA Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
  1.  
Mẫu số 41/HĐTA     Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất
  1.  
Mẫu số 42/HĐTA Hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất
  1.  
Mẫu số 48/HĐTC Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
  1.  
Mẫu số 49/HĐTC Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất
  1.  
Mẫu số 50/HĐTC Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất
  1.  
Mẫu số 44/HĐT        Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
  1.  
Mẫu số 45/HĐT Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
  1.  
Mẫu số 46/HĐT Hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất
  1.  
Mẫu số 56/HĐUQ    Hợp đồng uỷ quyền
  1.  
Mẫu số 57/DC           Di chúc
  1.  
Mẫu số 60/VBTC Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế
 
 














































 
  1. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT Tên hồ sơ
  1.  
Một bản chính hợp đồng, giao dịch kèm theo hồ sơ liên quan.
  1.  
Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
Lưu ý: Hồ sơ được lưu tại bộ phận tư pháp – hộ tịch, thời gian lưu theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây