Danh sách tên các liệt sỹ tại Nghĩa trang liệt sỹ xã Cam Thanh

Thứ tư - 06/09/2017 23:01
DANH SÁCH MỘ LIỆT Sy ĐANG YÊN NGHĨ TẠI NTLS huyỆn Cam LỘ
- Lô số:  01   - Tổng số mộ: 167        

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê Quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Lê Văn Đăm   Quãng Bình       04/4/1968  
2 Trọng   Gia Lộc - Hải Hưng       28/9/1969  
3 Phan Văn Được   Sóc Sơn - Hà Nội       1968  
4 Hoàng Đế Kiếm   Thanh Hóa       1968  
5 Bùi Lý Đông   Chưa xác định          
6 Bùi Văn Thỏn   Quảng Hà - Cao Bằng     C48F2B1D1 08/10/1968  
7 Trần Đức Kiểm   Tĩnh Gia - Thanh Hóa     BKD6 21/7/1968  
8 Trần Văn Nương   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       06/2/1965  
9 Lê Đăng Chào   Hà Nội       23/7/1967  
10 Lê Văn Mão   Ngọc Lạc - Thanh Hóa       1967  
11 Đặng Lý Hai (Mai)   Xuân Giang - Thọ Xuân       1968  
12 Trần Được   Chưa xác định       07/3/1968  
13 Vũ Công Hưng   Hoàng Liên Sơn       1968  
14 Hoàng Đông Lợi   Quảng Bình          
15 Trần Chí Thu   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       10/4/1968  
16 Lê Hữu Diễn   Chưa xác định          
17 Phan Quý Thạch   Mai Lâm - Thanh Hóa       1966  
18 Đặng Loan   Hà Nội          
19 Vũ Đình An   Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh       15/7/1968  
20 Chỉnh   Hà Bắc       01/4/1968  
21 Phan Quý Tộc   Hà Nam Ninh       1967  
22 Lê Xuân Đẵng   Sóc Sơn - Hà Nội       30/4/1968  
23 Trần Đế Lưỡng   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       01/5/1968  
24 Trần Thành   Hoàng Liên Sơn       1968  
25 Hoàng Quốc   Quảng Sơn   A trưởng      
26 Lê Hữu Thạch   Chưa xác định          
27 Dư Văn Diến   Diễn Châu - Nghệ Tĩnh       13/7/1967  
28 Trần Hữu Tống   Hải Hưng       08/6/1968  
29 Phan Duy Tấn   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       1968  
30 Lê Văn Đán   Chưa xác định       05/8/1967  
31 Phùng Quý Sáng   Cao Bằng       26/9/1968  
32 Trưởng   Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh       1968  
33 Hoàng Duy   Bố Trạch - Quảng Bình       02/8/1964  
34 Mai Đan Quý   Quảng Xuyên - Hà Tĩnh       09/4/1967  
35 Phan Ngọc Ly   Thanh Hóa       1968  
36 Bùi Dược   Nam Đàn - Nghệ An       1968  
37 Tảng   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       27/4/1967  
38 Hoàng Lý Trọng   Quảng Ninh       1968  
39 Mai Văn Đát   Cẩm Xuyên - Nghệ An       16/5/1969  
40 Đào Tâm Thư   Hà Xuyên       07/2/1967  
41 Hoàng Tuệ   Bắc Thái       21/9/1967  
42 Trịnh Văn Các    Thanh Hóa   A trưởng   25/4/1968  
43 Trần Tiến Dực   Hà Bắc       1968  
44 Hoàng Diệu   Sóc Sơn - Hà Nội       25/4/1968  
45 Lê Văn Cửu   Cẩm Xuyên - Nghệ An       08/7/1967  
46 Đặng Văn Vui   Thạch Thách - Hà Nội       02/10/1968  
47 Lê Văn Sáu   Chưa xác định       1967  
48 Trần Văn Mai   Chưa xác định       1968  
49 Hoàng Phế   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       05/6/1969  
50 Trần Văn Đạo   Quảng Ngãi       1969  
51 Đỗ Văn Đằng   Phú Xuyên       22/8/1968  
52 Lê Pháp Duy   Chưa xác định          
53 Phan Văn Việt   Nam Đàn - Nghệ An       1968  
54 Hoàng Hữu Đài   Phú Xuyên       1968  
55 Bùi Văn Tiện   Chưa xác định          
56 Trần Viết Lạng   Chưa xác định          
57 Mai Văn Đặng   Quảng Ngãi       15/8/1968  
58 Hoàng Chuẩn   Cao Bằng       1968  
59 Nguyễn Văn Danh   Sóc Sơn - Hà Nội       1968  
60 Lê Quang Xạ   Quảng Ninh   A trưởng F95 23/8/1967  
61 Mai Lý Huy   Quảng Xuyên       1968  
62 Nguyễn   Phú Xuyên       24/4/1968  
63 Vi Văn Hoàn   Quế Phong - Nghệ An   B1   17/2/1974  
64 Trần Văn Dũng   Chưa xác định   B1   08/5/1967  
65 ... Liễu   Chưa xác định       7/5/1967  
66 Cao Văn Bằng   Chưa xác định   B1   28/6/1967  
67 Việt Hải   Chưa xác định          
68 Ngô Đạo   Chưa xác định       05/1967  
69 Nguyễn Bảy   Vụ Bản - Nam Hà       16/6/1967  
70 ... Thế Kỳ   Chưa xác định       16/4/1967  
71 Trương Khởi   Chưa xác định          
72 Quảng   Nghệ Tĩnh          
73 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
74 Hoàng Lưu   Quảng Bình          
75 Văn Chỉ   Hà Nội       1967  
76 Bùi Đức Thọ   Chưa xác định     DT17 03/1968  
77 Lê Minh Long   Chưa xác định       11/1968  
78 Hồ Lâm   Chưa xác định       11/1968  
79 Nguyễn Trung Lai   Chưa xác định       03/1968  
80 Vỏ Văn Cường   Chưa xác định       03/1968  
81 Phạm Trạch   Chưa xác định       11/1968  
82 Hồ Văn Sinh   Chưa xác định       03/1968  
83 Lại Văn Cầu   Chưa xác định       01/9/1968  
84 Thái Văn Lập   Chưa xác định     DT17 08/1969  
85 Lê Xuân Cam   Chưa xác định     DT17 14/3/1968  
86 Trương Công Hùng   Chưa xác định       03/1968  
87 Hồ Đá   Chưa xác định       14/3/1968  
88 Nguyễn Trung Trực   Chưa xác định   A trưởng   12/8/1969  
89 Hoàng Minh   Chưa xác định       11/8/1969  
90 Thái Văn Kiệt   Chưa xác định       11/8/1969  
91 Nguyễn Thanh Luân   Thanh Trung - Thái Bình       03/1968  
92 Trần Thọ Hiển   Chưa xác định          
93 Hoàng Xuân An   Lai Châu       1968  
94 Bùi Văn Tiến   Hải Hưng   B1      
95 Tạ Thắng   Chưa xác định       1968  
96 Lê Hồ Giáo   Nghệ An   B2   1968  
97 Bùi Xuân Tân   Chưa xác định   Hạ sỹ   1968  
98 Võ Văn Ân   Lai Châu       1968  
99 Trần Văn   Quảng Ninh       1968  
100 Trương Văn Bỉ   Chưa xác định          
101 Nguyễn Văn Đình   Lai Châu   Hạ sỹ   1968  
102 Nguyễn Hòang   Quảng Bình   B2   1968  
103 Khương Ngọc Hy   Nghệ An   B1      
104 ... Quang Huy   Quảng Bình   Hạ sỹ   1968  
105 Lê Văn Sáng   Hải Phòng          
106 Nguyễn Văn Ngân 1949 Hướng ngãi, Thạch Thất, Hà Tây.   Binh nhất, chiến sĩ C1D7E64 27/1/1968  
107 ... Xuân Sung   Chưa xác định       1968  
108 Trương Khắc Trà   Kỳ Anh - Hà Tĩnh   B1   1968  
109 Hoàng Thế Việt   Chưa xác định   Trung đội tr   18/9/1968  
110 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
111 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
112 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
113 Phan Văn Châu   Chưa xác định       02/9/1967  
114 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
115 Nguyễn Văn Khương   Chưa xác định       02/9/1967  
116 Lê Mai Gio   Chưa xác định          
117 Trịnh Văn Quân   Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh       13/02/1967  
118 Trần Văn Quyền   Tiến Xương - Thái Bình       1969  
119 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
120 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
121 Lê Văn Sắt   Qủng Bình       1968  
122 Cao Bá Bảy   Cao Bằng       27/6/1966  
123 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
124 Dư Văn Nguyệt   Ninh Bình       04/5/1968  
125 Đằng   Thạch Thách - Hà Nội       1969  
126 Hoàng Quỳnh   Thường Tín - Hà Tây   Trung sỹ   07/9/1966  
127 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
128 Bùi Đức   Chưa xác định       21/9/1969  
129 Nguyễn Văn Chính   Chưa xác định       21/9/1969  
130 Nguyễn Tam Đạo   Chưa xác định       21/9/1969  
131 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
132 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
133 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
134 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
135 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
136 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
137 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
138 Ngô Đức Bản 1947 Tiên Tâm, Duy Tiên, Hà Tây   Trung đội truỏng   1968  
139 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
140 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
141 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
142 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
143 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
144 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
145 Vũ Quốc Bảo   Chưa xác định       02/9/1967  
146 Hoàng Minh Phước   Chưa xác định       18/9/1968  
147 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
148 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
149 Nguyễn Anh   Chưa xác định       02/9/1968  
150 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
151 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
152 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
153 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
154 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
155 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
156 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
157 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
158 Nguyễn văn Hỷ 08/8/1946 Thạch Kiên, Thạch Hà, Hà Tỉnh.   Binh nhất, chiến sĩ D Bộ 2- E29- QKH 29/4/1947  
159 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
160 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
161 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
162 Đặng Văn Lâm 1951 Nghi Hóa, Nghi Lộc, Nghệ An.   Binh nhất, chiến sĩ C3 DD46- Bộ tham mưu 29/3/1972  
163 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
164 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
165 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
166 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
167 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
                   
 
- Lô số: 02- Tổng số mộ:   167                      

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh Quê quán Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh  
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)  
1 Tạ Văn Kháng(Khoán) 1952 Vi Sơn-Lâm Thao-Vĩnh Phú 8/1970 Binh Nhì- Chiến sĩ B3 D17 27/2/1971  
2 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
3 Nguyễn Thị Hồng       Y tá        /   /1968  
4 Nguyễn Thanh Cương   Như Lệ - Hải Lệ - Hải Lăng - Q.Trị       1969  
5 Dương Quốc Khánh       Đ. vận tải   1969  
6 Trần Công                /   /1968  
7 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
8 Đỗ Văn Luận       B1        /   /1969  
9 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
10 Hoàng Ngọc Lân       H2 -Trinh sát        /   /1972  
11 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
12 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
13 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
14 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
15 Nguyễn Xuân Cả   Hà Nội            /   /1968  
16 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
17 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
18 Nguyễn Côi 1931 Phong Thu-Phong Điền-Thừa Thiên Huế       29/12/1967  
19 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
20 Nguyễn Văn Đạo 1948 Đồng Tiến- Quỳnh Phụ- Thái Bình 8/1967   C1 D11 E48 Z320 5/1918  
21 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
22 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
23 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
24 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
25 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
26 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
27 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
28 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
29 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
30 Nguyễn Ngọc   Chưa xác định   B2        /   /1968  
31 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
32 Hoàng Thị Lan   Chưa xác định   TNXP        /   /1971  
33 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
34 Lương Bá Lai   Hà Nam Ninh            /   /1969  
35 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
36 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
37 Nguyễn Văn   Chưa xác định          
37 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
39 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
40 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
41 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
42 Lê Xuân Mạc   Chưa xá định   B2 CS 559    
43 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
44 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
45 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
46 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
47 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
48 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
49 Trần Bá Ngọc   Chưa xác định          
50 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
51 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
52 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
53 Hồ Đạc   Chưa xác định          
54 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
55 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
56 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
57 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
58 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
59 ... Trí   Chưa xác định          
60 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
61 Tạ Quang Tiến   Thanh hóa            /   /1960  
62 Lương Đức Lập 1946 Tây Tiến-Từ Hải-Thái Bình   CB:Trung Sĩ
CV: Chiến Sĩ
ĐV: C2 D74 cục NC 22/12/1967  
63 Hoàng Duệ   Chưa xác định          
64 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
65 Toản   Hà Tĩnh       03/5/1968  
66 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
67 Phạm Dương   MinhChâu- Nghệ Tĩnh          
68 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
69 Trần Hữu Trinh   Hà Nội          
70 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
71 Lê Văn Cao   Chưa xác định          
72 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
73 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
74 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
75 Hoàng Xuân   Tĩnh Gia- Thanh Hóa   Y tá        /   /1963  
76 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
77 Hoàng Long An   Chưa xác định       16/1/1968  
78 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
79 Nguyễn Khánh   Chưa xác định          
80 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
81 Trần Văn Tài   Triệu Sơn- Thanh Hóa          
82 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
83 Hoàng Chiến Lãm   Mai Lâm- Thanh Hóa       08/10/1968  
84 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
85 Bùi Văn Tuất   Mai Lộc- Nghệ An          
86 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
87 Tống Đức Lanh   Cao Bằng   B2 H1AF 1962  
88 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
89 Hoàng Hữu Tăng   Thọ Xuân - Thanh hóa       03/5/1969  
90 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
91 Đăng   Chưa xác định          
92 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
93 Trần Khê   Cao Bằng   Hộ Lý BK9   /  /1968  
94 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
95 Hoài   Chưa xác định          
96 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
97 Trần Xuân Vui   Tĩnh Gia - Thanh Hóa         / 5/1969  
98 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
99 Hoàng Đức Nghị   Hải Hưng     C3K9   /  /1968  
100 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
101 Phạm Văn Tẻo   Chưa xác định          
102 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
103 Lê Đức Thọ   Hải Hưng       03/4/1967  
104 Pham Văn Riệu 1933 Hồng Lĩnh-Hương Trà-Thái Bình   CB: hẠ sỹ   17/7/1966  
105 Trần Quốc Dĩnh   Hà Nội         /  /1967  
106 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
107 Trần Nguyên   Quảng Bình       24/6/1964  
108 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
109 Hồ Văn Quyết   Hà Tĩnh       25/3/1967  
110 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
111 Đào Trọng Dũng 1948 Đại Từ- Bắc Thái     E24 F304 1/4/1972  
112 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
113 ... Lãm   Triệu Sơn - Thanh Hóa   A trưởng BK9 12/7/1968  
114 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
115 Đặng Hiệp Lực   Thạch Thách - Hà Nội       01/8/1968  
116 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
117 Mai Văn Tống   Quảng Ninh         /  /1968  
118 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
119 Trần Văn Bình   Quảng Ngãi          
120 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
121 Đỗ Dự   Hà Nội         /  /1968  
122 Nguyễn Ngọc Khánh 1950 Hát Môn-Phúc Thọ- Hà Nội   CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C4 D7 E64 F320 26/1/1968  
123 Phạm Tường   Triệu Sơn - Thanh Hóa          
124 TrẦN Xuân Lương 1938 Hải Lĩnh-Tỉnh Gia-Thanh Hóa       1966  
125 Hoàng Văn Thăng   Chí Linh - Hải Hưng   A trưởng   06/6/1968  
126 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
127 Trần Văn Chủng   Chưa xác định          
128 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
129 Mai   Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh       27/11/1968  
130 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
131 Bùi Văn Cải   Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh     BK9    
132 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
133 Mai Văn Chương   Hà Trung - Thanh Hóa   A trưởng   02/8/1970  
134 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
135 Trần Toản   Hà Nam Ninh   Trung sỷ C4F 08/2/1961  
136 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
137 Trần Văn Toán 1944 Tam Canh-Bình Xuyên-Vĩnh Phú   CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C2 D7 E66 F304 19 /5  /1968  
138 PhẠM Văn Thư 1954 An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình 12/1971 CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C11 D3 E9 F304    
139 Võ Xuân Tình   Diễn Yên-Diễn Châu - Nghệ Tĩnh   CB: Hạ Sĩ
CV: Tieeur đội phó
C3 D1 E803 2/2/1968  
140 Trần Đồng Khởi   Hoằng Hóa - Thanh Hóa     H1AF 01/7/1963  
141 Nguyễn Công Uyên   Kim Đồng – Hương Yên   CB: Thượng sĩ
CV: TiỂU đội trưởng
  7/9/1973  
142 Trần Văn Đảo   Nam Sách - Hải Hưng       28/3/1968  
143 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
144 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
145 Huỳnh Kim Trì   Thanh Hóa   B2      
146 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
147 Đỗ Anh Lam   Sóc Sơn - Hà Nội       13/2/1968  
148 Nguyễn Khắc Thuần 1930 Huoqng Dũng- T.phố Vinh- Nghệ An 12/1951 CB: Trung Uý
CV: Đại đội trưởng
Đại đội 23, trung đoàn 2 31/5/1968  
149 Trịnh Văn   Quãng Ngãi   Cv|: Tiểu đội trưởng CK2F1   /  /1967  
150 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
151 Nguyễn Công   Quãng Bình       18/1/1967  
152 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
153 ... Đống   Hà Nội          
154 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
155 Hoàng Hửu Thọ   Thạch Thất - Hà Nội     BKK4   /5/1968  
156 Văn Đình Hợi 1935 Thanh Khai-Thanh Chương- NghỆ An 1965     15/2/1967  
157 Lê Bắc Đoài   Quãng Bình         /  /1968  
158 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
159 Hoàn   Hoằng Hóa - Thanh hóa   Hạ sỹ AE   /  /1969  
160 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
161 Mai Văn Ly   Chưa xác định          
162 Trần Văn Phú 15/12/1950 Sai Nga- Cẩm Khê- Phú Thọ 22/12/1966   D2 E4 F320 24/2/1968  
163 Huỳnh   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       16/11/1967  
164 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
165 Nguyễn Hữu   Tĩnh Gia - Thanh Hóa   Trung sỹ   07/4/1967  
166 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
167 Trần Tấn Lực   Nam Đàn - Nghệ An   Tiểu đoàn phó   29/02/1968  
 
 
 
 
 
 
 
   - Lô số:  03  - Tổng số mộ:  149.    

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
2 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
3 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
4 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
5 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
6 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
7 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
8 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
9 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
10 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
11 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
12 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
13 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
14 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
15 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
16 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
17 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
18 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
19 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
20 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
21 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
22 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
23 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
24 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
25 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
26 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
27 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
28 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
29 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
30 Hoàng Văn Tỵ   Chưa xác định       01/12/1968  
31 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
32 Nguyễn Viết   Chưa xác định       01/12/1968  
33 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
34 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
35 Duyên   Chưa xác định       08/12/1969  
36 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
37 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
38 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
39 Nguyễn Văn Lập 1946 Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội   Chiến sĩ   14/6/1968  
40 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
41 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
42 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
43 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
44 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
45 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
46 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
47 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
48 Phạm Minh Tám   Chưa xác định       01/12/1968  
49 Bùi Văn Thư(Thu)   Chưa xác định       08/9/1967  
50 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
51 Hoàng Diệu   Chưa xác định       01/3/1968  
52 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
53 Nguyễn Quang Sáng   Đức Lý, Đức Nhân, Hà Nam       01/3/1968  
54 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
55 Nguyễn Ngọc   Chưa xác định       01/03/1968  
56 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
57 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
58 Hà Văn Tiến   Quảng Ninh   B2CS   1968  
59 Bùi Văn Tiếp   Chưa xác định   Hạ sỹ      
60 Đào Hồng Cam   Chưa xác định   Hạ sỹ      
61 Văn Thanh An   Cao Bằng       1968  
62 Nguyễn Ninh   Nghệ An          
63 Thanh Sang   Chưa xác định   B1   1968  
64 Trần Ánh               Hải Phòng       1968  
65 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
66 Phạm Văn Sử 1948 Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng   CB: Thượng Sĩ
CV: A Trưởng
ĐV: KH
 
  13/04/1970  
67 Trương Hữu Hiệp   Thanh Hóa          
68 Nguyễn Đồng   Chưa xác định       1968  
69 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
70 Mai Văn Cường   Nghệ An       1968  
71 Nguyễn Văn Mai   Chưa xác định          
72 Phạm Ngọc   Chưa xác định          
73 Trần Lai   Hải Hưng   B1   1968  
74  Lê Xuân Tiến 1945 Tân Dân, Kim Môn, Hải Dương   ĐV: 308   21/02/1968  
75 Hồ Phước   Quảng Bình   Hạ sỹ   1968  
76 Nguyễn Trinh   Thanh Hóa   B1   1968  
77 Nguyễn Quốc Sơn   Thanh Hóa       1968  
78 Mai Hữu Cầu   Hà Tuyên          
79 Lê Quốc Tân   Thanh Hóa   B2   1960  
80 ... Hà Nam   Ninh Bình   B2   1968  
81 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
82 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
83 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
84 Nguyễn Văn Bài   Hà Đông          
85 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
86 Nguyễn Aïnh   Hải Hưng       1968  
87 Phùng Quang Giáp   Diễn Châu - Nghệ An   Trung sỷ   1968  
88 Thái Tùng   Qủang Bình   B1   1968  
89 Bùi Minh Hoãn   Hà Tĩnh       1968  
90 Phan Thanh Quang   Chưa xác định   B2   1968  
91 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
92 Hồ Mầu   Hải Hưng       1968  
93 Chu Quang Phổ(Phố)   Thái Nguyên   B2   1968  
94 Trương Quý   Thái Nguyên          
95 Đỗ Trung    Ninh Bình       1968  
96 Vũ Hồng Quang   Chưa xác định          
97 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
98 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
99 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
100 La Tố   Nghệ An   B2   1968  
101 Mai Hữu Quốc   Hà Tuyên   B2   1968  
102 Võ Tấn Dương   Quảng Bình          
103 Nguyễn Tới   Thanh Hóa          
104 Nông Tấn Xương   Lai Châu   B1   1968  
105 Đỗ Thọ   Hà Đông   B2   1968  
106 Nguyễn Quốc Thủy   Chưa xác định       1968  
107 Huỳnh Sáu   Thanh Hóa   B2   1968  
108 Mai Hồng   Thanh Hóa   B2   1968  
109 Nguyễn Văn Khương   Hà Tây       1968  
110 Đỗ Chí Nghĩa   Nghệ An       1968  
111 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
112 Phạm Thân   Chưa xác định   Hạ sỹ   1968  
113 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
114 Phạm Hữu Minh   Nghệ An       1968  
115 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
116 Quang Hải   Chưa xác định          
117 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
118 Nguyễn Minh Chính   Hà Tĩnh   Trung sỹ   1968  
119 Nguyễn Hồng Lam   Quảng Bình          
120 Đào Hữu Sung   Ninh Bình   Hạ sỹ      
121 Lý Hải Hoàng   Hải Dương       1968  
122 Quách Tám   Lai Châu       1968  
123 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
124 Đỗ Thành Lãm   Nghệ An   A trưởng   1960  
125 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
126 Thái Thành Hương   Thanh Hóa       1968  
127 Hồ Cái   Hải Hưng   B1   1968  
128 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
129 Phùng Hưng   Từ Liêm - Hà Nội       1968  
130 Hồ Oánh   Chưa xác định       1968  
131 Trương Đỗ   Thanh Hóa       1968  
132 Lê Hải Cường   Thanh Hóa       1968  
133 Lê Quý Phi   Nghệ An       1968  
134 Lý Thế Thu   Giảng Vỏ - Hà Nội          
135 Hồ Cường   Quảng Bình       1968  
136 Hồ Sỹ Cao   Lào Cai       1968  
137 Võ Duy Quyền   Hà Tĩnh   B2   1968  
138 Phan Văn Hùng    Chưa xác định   E6-BH      
139 Nguyễn Văn Nam   Chưa xác định   E6-BH      
140 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
141 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
142 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
143 Thái Văn Hiệp   Chưa xác định       1966  
144 Mai Văn Chiến   Chưa xác định       1965  
145 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
146 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
147 ... Dung   Thanh Oai - Hà Tây   T.đoàn Trưởng E48-F320. QĐ3    
148 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
149 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
                     
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
    - Lô số:  04  - Tổng số mộ:   162.              

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Trần Văn Diến   Sóc Sơn - Hà Nội       1966  
2 Đào Văn Bổng   Hà Bắc   Y tá   17/4/1966  
3 Trần Kim Lệ   Thạch Hà - Nghệ Tĩnh       05/9/1964  
4 Nguyễn Bằng   Bắc Thái       1967  
5 Lê Văn Dung   Hà Nam Ninh       1967  
6 Phạm Văn Ghô   Tĩnh Gia - Thanh Hóa     CK2 12/8/1968  
7 Huỳnh   Thanh Hóa       1968  
8 Phan Văn Chỉnh   Nam Đàn - Nghệ An       02/4/1967  
9 Ngô Duyến   Nam Đàn - Nghệ An   E phó   07/4/1967  
10 Trần Văn Thược           1968  
11 Lê Văn Cương   Chí Linh - Hải Hưng       06/8/1967  
12 Bùi Công Chỉnh   Triệu Sơn - Thanh Hóa       1968  
13 Vũ Viết Cẩn   Quảng Bình       1968  
14 Hoàng   Thọ xuân - Thanh Hóa          
15 Nguyễn   Gia Lộc - Hải Hưng     C4 03/5/1968  
16 Trần Văn Lanh   Hà Tĩnh       06/8/1968  
17 Đỗ Văn Bút   Mai Lâm - Thanh Hóa          
18 Trần Văn Liễu   Hà Qũang - Cao Bằng       04/9/1968  
19 Đỗ Công Banh   Hà Qũang - Cao Bằng       02/5/1968  
20 Lê Văn Hơn   Hà Nội   Tiểu đoàn.tr   05/10/1968  
21 Vũ Đào Hồng   Nam Sách - Hải Hưng     H1A F 1969  
22 Nguyễn Đinh   Quảng Ninh       1969  
23 Chuyến   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       03/10/1969  
24 Phạm Công Như   Hoàng Liên Sơn   Y tá BKD6 06/10/1968  
25 Phan Luyến   Ngọc Lặc - Thanh Hóa       08/1968  
26 Mai Văn Hanh   Quảng Bình       04/7/1968  
27 Lánh   Xuân Giang - Thọ Xuân          
28 Trần Văn Tây   Hà Tĩnh       10/1967  
29 Lành   Hoằng Hóa - Thanh Hóa     48F2BDB3 06/7/1969  
30 Hoàng Kế Đương   Thạch Thất - Hà Nội   B2 BKD6 08/8/1968  
31 Dương Bổng   Bắc Thái       1968  
32 Hoàng Thỉ   Sóc Sơn - Hà Nội       07/4/1968  
33 Lê Văn Khởi   Cao Bằng       1968  
34 Cao Văn Đằng   Cao Bằng       1968  
35 Trần Văn Khả   Chưa xác định          
36 Mai Văn Thùy   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       28/2/1966  
37 Nguyễn Lực   Quảng Bình       22/2/1968  
38 Vũ Viết Túy   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       1965  
39 Tống Văn Thế   Chí Linh - Hải Hưng       6/9/1969  
40 Hoàng Soạn   Hà Nội       1966  
41 Lê Văn Giả   Chưa xác định          
42 Phan Chắc   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       01/1/1967  
43 Đoàn Tấn Kinh   Quỳnh Lưu - Nghệ An       03/6/1967  
44 ... Công Việt   Hà Tĩnh       1967  
45 Nguyễn Thạch   Thanh Hóa          
46 Hoàng Xuân Niệm   Chưa xác định          
47 Lê Văn Viện   Thọ Xuân - Thanh Hóa       07/8/1969  
48 Nguyễn Văn Trạch   Thiệu Sơn - Thanh Hóa       16/1/1968  
49 ... Đạm   Hoàng Liên Sơn       1968  
50 Đỗ Công Phiếu (Phán)   Định Hòa- Yên Định-Thanh Hóa 3/1967 CB: Binh Nhất
CV: tIểu đội phó
D7 E66 F304 11/4/1968  
51 Phạm Oai   Nghệ An       08/4/1969  
52 Ngô Văn Đỉu   Hà Quảng - Cao Bằng       6/1969  
53 Mai Văn Biết   Bắc Thái       1969  
54 Đỗ Đã   Nghệ An       1968  
55 Nguyễn Hoãn   Thanh Hóa   Cb: Trung sĩ DKB1 12/4/1967  
56 Phạm Văn Nghiên   Chưa xác định          
57 Hoàng Ngọc Lời   Hà Trung - Thanh Hóa          
58 Duệ   Nam Đàn - Nghệ An          
59 Mai Văn Mậu   Tư Nghĩa - Quảng Ngãi          
60 ... Sang   Bắc Thái          
61 Ngô Văn Thình   Gia Lâm       23/4/1967  
62 Trần Công át   Thanh Hà       1969  
63 Mai Lý Huống   Hà Nội       1969  
64 Chững           27/9//1967  
65 Lê Công Thân   Nghệ An       08/10/1968  
66 ... Bá Dương   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       1967  
67 Dương Thùy Bưởi   Nghệ an   Y tá   12/9/1966  
68 Trần   Hải Phòng       06/8/1966  
69 Nguyễn Hàn   Mỷ Hào - Hải Hưng          
70 Trương Thanh Chấn   Thanh Hóa       1968  
71 Lê Hữu Trừ   Thanh Hóa       26/9/1968  
72 Phạm Kỳ   Chưa xác định       1966  
73 Đào Quyết Long   Chưa xác định       1966  
74 Trần Văn Chủng   Tiền Hải - Thái Bình     H1AF 05/4/1966  
75 Đỗ Lý Sang   Thanh Hóa       03/4/1966  
76 Hoàng Đỉnh   Quãng Ngãi       1967  
77 Nguyễn Chí Hộc   Đông Trung - Thái Bình     19K21CF 18/9/1967  
78 Thái Văn Chế   Hà Nội       1968  
79 Thái Chấm   Hà Nội       1968  
80 ... Hưng   Thanh Hóa       12/5/1969  
81 Đỗ Giao Kiểm   Thnah Hóa       10/6/1969  
82 Ngô Ngọc Khiên   Hà Bắc          
83 Hoàng Hội   Vĩnh Lộc - Thanh Hóa       1966  
84 Hoàng Tuấn Tam   Thanh Hóa       1966  
85 Ngô Công Điền   Nghệ An       1966  
86 Toàn   Đô Lương - Nghệ An       15/5/1967  
87 Phạm Bờ   Yên Nội - Vĩnh Phú       9/11/1968  
88 Lê Văn Đăng   Bắc Thái          
89 Trịnh Văn Phái 1950 Hạnh Phú-Thọ Xuân- Thanh Hóa   CB: Binh Nhất
CV: Chiến Sĩ
C8 D5 E95 F325 28/4/1968  
90 Hoàng Văn Hào   Đô Lương - Nghệ Tĩnh       07/4/1967  
91 Hồ Viễn   Hà Nội       1969  
92 Phạm Văn Lãng   Sóc Sơn - Hà Nội   Trung sỷ   18/17/1969  
93 Nhất   Thanh Hóa       1968  
94 Hoàng Chăm   Chưa xác định          
95 Nguyễn Văn Diệu   Nghệ An       11/6/1965  
96 Lê Công Tồn   Thanh Hóa       06/9/1965  
97 ... Đán   Tĩnh Gia - Thanh Hóa     H1AF 1968  
98 Lê Văn Suất   Chưa xác định       26/10/1965  
99 Hoàng Quê (Quế)   Ninh Châu - Thái Bình       18/7/1964  
100 Trần Văn Đăng   Quảng Bình       12/7/1964  
101 Hồ Công Lung   Thạch Thất - Hà Nội       08/4/1969  
102 ... Phương   Hà Nam Ninh   Y tá   1969  
103 Lê Văn Tiếp   Chí Linh - Hải Hưng       05/7/1968  
104 Đỗ Do Khâu   Hải Hưng       05/7/1968  
105 Mai Chuyển              
106 Đỗ Văn Tháo   Tĩnh Gia - Thanh Hóa          
107 Dương Công Hậu   Hà Nội       06/6/1969  
108 Hoàng  Hợp   Ninh Giang - Hải Phòng       06/6/1969  
109 Danh   Chưa xác định          
110 Trần Điểu   Quảng Xuyên       18/5/1966  
111 Hoàng Lưỡng   Nghệ Tĩnh       03/9/1967  
112 Hoàng Văn Chìm   Hà Xuyên       1968  
113 Cảng   Gia lộc - Hải Hưng       29/3/1969  
114 Hoàng Mẹo   Hà Tĩnh       1969  
115 Phạm Truyền   Hoài Đức - Hà Tây       1968  
116 Lê Hữu Năm   Diễn Châu - Nghệ Tĩnh       23/8/1967  
117 Đào Nhỉ   Chưa xác định          
118 Hồ Quang Thảo   Đóng Đa - Hà Nội       04/9/1969  
119 Lê Văn Vịnh   Thạch Hà - Nghệ Tĩnh       12/8/1967  
120 Đặng Văn Phương   Quang Phục-Tiên Lãng-Hải Phòng       12/6/1973  
121 Bùi Văn Nội   Như Xuân - Thanh Hóa   Thượng sỹ   19/9/1966  
122 Đỗ Mạnh Chiến   Quảng thắng-Quảng Xương-Thanh Hoá   CB:Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C4 D1 E31 14/9/1966  
123 Nguyễn Văn Tuấn   Quảng Xương-ThanhHoá   CB:Binh nhất
CV: Chiến sĩ
CSB2    
124 Trương Bình Thái   Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An     B1CS 19/9/1966  
125 Nguyễn Chí Thìn   Ninh Bình     C1CS 1967  
126 Nguyễn Ngọc Thoại   Đồng Lộc-Cam LỘC-Hà Tĩnh 1961 CB: Thượng Sĩ
CV: A Trưởng
Tiểu Đoàn 800- CH 20/5/1966  
127 Nguyễn Hữu Chi   Nghệ Tĩnh       1967  
128 Nguyễn Văn Nướng   Bá Thước - Thanh Hóa   B1   31/3/1972  
129 Nguyễn Văn Thống   Nghệ Tĩnh       1972  
130 Lâm Công Toản   Chưa xác định     F320    
131 Nguyễn Lữ Thành   Chưa xác định   B1   1968  
132 Tự   Chưa xác định     E286F320    
133 Vũ Kỳ Hảo   Chưa xác định   B2 F320 15/7/1970  
134 Đoàn Ngọc Cường   Chưa xác định   H3BT F320 15/7/1970  
135 Hoàng Văn Sỏi   Chưa xác định       15/2/1969  
136 Hồ Văn Đăng   Chưa xác định   B1 C5D42E26 17/3/1971  
137 Lâm Đình Đức   Chưa xác định     Đoàn 270    
138 Nguyễn Aïnh   Chưa xác định       1967  
139 Trần Nguyện   Tuyên Hóa - Quảng Bình       5/1965  
140 Lê Tất Bách   Chưa xác định     DIE4 1967  
141 Nguyễn Kế   Chưa xác định     DIE4 6/1967  
142 Hoàng Ngọc P ....   Chưa xác định     DIE4 6/1967  
143 Ngô Tình   Hải Hưng       1967  
144 Trần Văn Tần 1925 Chưa xác định          
145 Phạm Thanh Hùng   Hà Tĩnh       1957  
146 Hồ Ngọc Sỹ   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       3/1965  
147 Nguyễn Chương   Chưa xác định       1965  
148 Thái Ngọc Phách   Chưa xác định       1968  
149 Lê Thanh Linh    Chưa xác định     DIE4 2/1966  
150 Nguyễn Văn Điền   Chưa xác định          
151 Chưa  biết Tín   Chưa xác định          
152 Nguyễn Anh   Chưa xác định     HI31618KT 1966  
153 Trình Đức Thuyết   Chưa xác định       14/7/1966  
154 Dương Ngọc Hùng   Chưa xác định       1966  
155 Chưa  biết Tên   Chưa xác định          
156 Hoàng Văn Thành   Hà Tĩnh     HT316181    
157  Chưa  biết Tín   Chưa xác định          
158 Phạm Văn Khai   Nghệ An       1968  
159 Chưa  biết Tín   Chưa xác định          
160 Nguyễn Văn Am   Chưa xác định     E6BH 1968  
161 Chưa  biết Tín   Chưa xác định          
162 Chưa  biết Tên   Chưa xác định          
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
   - Lô số:  05    - Tổng số mộ:162      

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê Quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh Đơn vị khi   hy sinh Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
2 Hồ Văn Phụ   Quảng Bình       1966  
3 Dương Lý Chuyển   Hà Tây       1966  
4 Nguyễn Lương An 1950 H oàn Trạch-Bố Trạch –Quảng Bình 3/2/1968 CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C363 Huyện đội Bố Trạch 18/8/1969  
5 Hoàng Khôi   Gia Lộc - Hải Hưng       23/9/1966  
6 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
7 Đào Lý Danh   Hoằng Hóa - Thanh Hóa   A. Trưởng   18/6/1968  
8 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
9 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
10 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
11 Phạm Văn Ba   Thọ Xuân - Thanh Hóa     CBCV 28/7/1968  
12 Chưa biết Tín   Chưa xác định   A trưởng      
13 Đào Lâm Lang   Hà Xuyên       1966  
14 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
15 Trần Văn Quảng   Hà Bắc       1961  
16 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
17 Đào Tâm   Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh       08/4/1968  
18 Huỳnh Văn Ngưng   Nghệ An       1966  
19 Trần Công Tùng   Quảng Bình       1969  
20 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
21 ... Lánh   Nam Sách - Hải Hưng       1961  
22 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
23 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
24 Lê Văn Chuối   Minh Hóa - Quảng Bình       1968  
25 Trần Văn Biền   Hà Tĩnh   Trung sỹ   09/7/1968  
26 Văn Viết Nghinh   Hải Hưng   B2   1966  
27 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
28 Trần Văn Tuế   Bắc Thái       1964  
29 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
30 Phùng Ngãi   Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh       16/9/1966  
31 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
32 Trần Thọ Thập 1950   Mỹ Cơ- Thanh Phú-Như Trì-Thái Bình   CB: Tiểu đội trưởng   1973  
33 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
34 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
35 Giáp Văn Hổ   Lai Châu          
36 Nguyễn Phái   Nghệ An       08/9/1965  
37 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
38 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
39 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
40 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
41 Võ Văn Xa   Chưa xác định       1968  
42 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
43 Mai Văn giõng 1948 Xuân Thủy-Lệ Thủy-Quảng Bình CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C361 Huyện đội Lệ Thủy   25/06/1969  
44 Cao Lý Dụy   Nam Sách - Hải Hưng   Trung sỹ   29/4/1969  
45 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
46 Trần Thi   Chưa xác định          
47 Võ Văn Trung   Chưa xác định   B2      
48 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
49 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
50 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
51 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
52 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
53 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
54 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
55 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
56 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
57 Nguyễn Ơn   Hà Tây          
58 Cúc   Chưa xác định          
59 Lê Công Chánh   Chưa xác định          
60 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
61 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
62 Hồ Khắc Âøn   Thái Nguyên   B2      
63 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
64 Huỳnh Văn   Thanh Hóa          
65 Ngọc   Nghệ An       1965  
66 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
67 Phan Quốc Tôn   Hà Tĩnh       1968  
68 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
69 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
70 Phạm Văn Máy   Quốc Oai - Hà Tây   A trưởng C4K4E1 05/6/1957  
71 Chưa biết Tên   Chưa xác định   Hạ sỹ C6K2E1    
72 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
73 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
74 Đỗ Văn Bách   Gia Khánh - Ninh Bình       18/4/1964  
75 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
76 Phan Tuân   Chưa xác định       1966  
77 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
78 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
79 Đỗ Anh Mão   Quảng Xương - Thanh Hóa       02/4/1954  
80 Lư Xuân Nghiệm   Hải Hưng       1966  
81 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
82 Hoàng Tuấn Anh   Trung Thành - Bắc Thái   B1   12/3/1967  
83 Dương Thế Hai   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       06/5/1969  
84 Hoàng Ích Song   Bắc Cạn   B1   7/1967  
85 Đỗ Văn Ky   Quốc Oai - Hà Tây       09/6/1969  
86 Khả   Chưa xác định   B2      
87 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
88 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
89 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
90 Trọn   Diễn Châu - Nghệ Tĩnh       16/9/1954  
91 Hồ Văn Na   Thọ Xuân - Thanh Hóa          
92 Dương Thanh   Hải Hưng                 1965  
93 Phùng Đỉnh   Sơn Tây   B1      
94 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
95 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
96 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
97 Mai Văn Trưởng   Quảng hà - Cao Bằng     CKE 03/5/1966  
98 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
99 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
100 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
101 Trần Văn Tặng   Qủang Bình       06/8/1967  
102 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
103 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
104 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
105 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
106 Lý Ngọc   Thanh Hóa       1966  
107 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
108 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
109 Lê Văn Trọng   Diễn Châu - Nghệ Tĩnh       01/4/1966  
110 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
111 Trần Văn Mai   Sóc Sơn - Hà Nội       04/4/1967  
112 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
113 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
114 Lê Xuân Quy   Chưa xác định   B2   1966  
115 Đào Quảng   Kinh Aïnh - Vĩnh Phú       14/7/1965  
116 Ngô Viết Gia   Chưa xác định       1966  
117 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
118 Nguyễn Văn Em   Chưa xác định       1966  
119 Lê Văn Khiển   Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh   Trung sỹ BKK9 23/9/1963  
120 Lê Văn Đinh   Ninh Bình   B1      
121 Mai Dương   Hà Nam Ninh       1965  
122 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
123 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
124 Trần Đức Nhuận   Hà Nội       1962  
125 Nguyễn Văn Cầu   Từ Liêm - Hà Nội          
126 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
127 Lê Tố Uyên   Hải Phòng       1968  
128 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
129 Nguyễn Sáng   Hà Đông          
130 Hoàng Tiến Gia   Bắc Thái   Hạ sỹ C6K2E1 18/4/1969  
131 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
132 Dương Nhẫn   Hà Tuyền       1967  
133 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
134 Dương Vẽ   Hải Phòng       1966  
135 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
136 Lê Quang Sáng 1943 Ngọc Thủy-Gia Lâm-Hà Nội 10/1963 CB: Trung Sĩ
CV: Y Tá
Ban quân y
QK4- TiỀN Phương
16/9/1968  
137 Đào Văn Chỉnh   Hà Nam Ninh   Hạ sỹ   1966  
138 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
139 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
140 Ngô Văn Hợi   Thái Bình       1966  
141 Đinh Đề   Chương Mỹ - Hà Tây       06/3/1966  
142 Mai Nguyễn   Chưa xác định          
143 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
144 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
145 Đỗ Tấn Lăng   Chưa xác định          
146 Trần Văn Lập   Hà Bắc       5/10/1966  
147 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
148 Vũ Lý Aïng   Hoằng Hóa - Thanh Hóa     C4K2E1 25/4/1966  
149 Nguyễn Văn Lan   Nam Sách - Hải Hưng   Trung sỹ   23/2/1969  
150 Trần Văn Hương   Chưa xác định          
151 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
152 Hoàng Quý Đan   Kinh Anh - Vĩnh Phú     H1AF 04/4/1967  
153 Hoàng Lân   Sóc Sơn - Hà Nội       1966  
154 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
155 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
156 Trần Cả   Gia Lâm - Hà Nội   B2 C4K2E1 28/3/1963  
157 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
158 Lê Văn Mật   Quảng Bình                 1967  
159 Lê Văn Kha   Chưa xác định              7/1966  
160 Đỗ Tấn Tòng   Chưa xác định   B2      
161 Mai Văn Quý   Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh   A trưởng   23/3/1964  
162 Lê Quý Phú   Nghệ An       16/3/1968  
                                   
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Lô số: 06     - Tổng số mộ:  80        

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 LÊ XUÂN Lịch   Yên Phong- Bắc Ninh       1968  
2 Chưa biết tên                
3 Chưa biết tên                
4 Chưa biết tên                
5 Nguyễn Tuyên 1929  Quật Xá, Cam Thành - Cam Lộ - Q.Trị   Thượng sĩ QĐNDVN 31/12/1965  
6 Lê Văn Ngân 1927  Tân Mỹ, Cam Thành - Cam Lộ - Q.Trị   Du kích xã xã Cam Mỹ      6/1950  
7 Chưa biết tên                
8 Chưa biết tên                
9 Dương Hồng              
10 Chưa biết tên                
11 Ngô Thị Loan    Phước Tuyền, Cam Thành, Cam Lộ, QTrị   Cán bộ thôn   11/1972  
12 Nguyễn Thị Vinh 1948  Cam Thành   Cán bộ thôn        11/1972  
13 Nguyễn Thị Cúc   Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Cán bộ huyện   11/1972  
14 Trần Văn Thư 1947 Quảng Linh-Quảng Xương-Thanh Hóa 2/1965 CB: Chuẩn úy
CV: b Trưởng
D3 E27 QK 10/8/1971  
15 Vũ Văn Minh 1952 Hửu Xương -Yên Thế - Hà bắc   Trung sỷ   11/1974  
16 Trần Văn Đường 1946 Yên Thanh - Ý Yên - Hà Nam       17/7/1972  
17 Đổ Văn Oay 1937 Hưng Đạo - Kiến Thuỵ- Thái Bình          
18 Chưa biết tên                
19TN Lê Thanh Kỳ 1954     K 204      
20 Chưa biết tên                
21 Lưu Văn Hiền   Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Cán bộ xã Xã Cam Mỹ 11/1972  
22 Nguyễn Văn Thuẩn    Đâu Bình, Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị   Cán bộ thôn Thôn Đâu Bình 11/1972  
23 Phan Thị Thắng   Phan Xá, Cam Thành, Cam Lộ, Quảng Trị   Cán bộ thôn Thôn Phan Xá 11/1972  
24 Trần Xuân Lưu 1949 Đức Tân- Đức Thọ-Hà Tĩnh   CV: a Trưởng 5704 25/2/1969  
25 Trần Xuân Hửu   Quảng Bình         K 213      
26 Nguyễn Văn Được  1946 Lạc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú       17/7/1972  
27 Chưa biết tên                
28 Chưa biết tên                
29 Nguyễn Xuân Nguyện             K 208 QĐNDVN    
30 Chưa biết tên                
31 Phạm Xoan   Bích Lộ,Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị   Cán bộ thôn Thôn Bích Lộ 11/1972  
32 Chưa biết tên                
33 Trương Trụ 1910 Tân Mỹ, Cam Thành- Cam Lộ Quảng Trị   Cán bộ thôn ThônTân Mỹ 11/1972  
34 Hoàng Tài              H 26    
35 Chưa biết tên                
36 Đàm Viết Dự  1935 Liêu Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng       27/7/1972  
37 Chưa biết tên                
38 Chưa biết tên                
39 Nguyễn Sỷ Biên  1953             K205    
40 Chưa biết tên                
41 Hoàng Văn Thành   Quảng Thái-Quảng Điền-Thừa Thiên Huế     D4 E812 F324 1967  
42 Chưa biết tên                
43 Chưa biết tên                
44 Hồ Chơn Nhơn 1906 Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị          1932  
45 Chưa biết tên                
46 Chưa biết tên                
47 Chưa biết tên                
48 Chưa biết tên                
49 Chưa biết tên                
50 Chưa biết tên                
51 Phạm Công Phiếu 1963 Quật xá, Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Thượng sỹ
Trung độiphó
Sư đoàn 339      01/1984  
52 Trần Bửu Sỷ   TT Cam Lộ - H. Cam Lộ - Quảng Trị   Trung sỷ        8/1972  
53 Thái Tăng Dũng   TT Cam Lộ- H. Cam Lộ - Quảng Trị       25/5/1972  
54 Thái Thị  
Khâm
1908 Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị    
Từ trần
  18/1/1987  
55 Chưa biết tên                
56 Chưa biết tên                
57 Chưa biết tên                
58 Chưa biết tên                
59 Chưa biết tên                
60 Chưa biết tên                
61 Trần Tự  1925 Quật Xá, Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Chuẩn úy   1962  
62 Thái Văn Hiếu 1949 Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Chuẩn úy   23/3/1973  
63 Hoàng Xung Phong 1930 Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Chiến sỹ    1952  
64 Nguyễn Tấn Châu 1919 Thôn Cam Lộ, TT Cam Lộ - Cam Lộ - Q.Trị   Cán bộ Tỉnh Tỉnh Quảng Trị 02/1953  
65 Chưa biết tên                
66 Chưa biết tên                
67 Chưa biết tên                
68 Chưa biết tên                
69 Chưa biết tên                
70 Chưa biết tên                
71 Vũ Xuân Khả  1950 Do Sử - Mỷ Văn - Hải Hưng          
72 Lê Hồng Phong   Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị       5/1953  
73 Nguyễn Aïnh  1951  Quật Xá, Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Du kích xã Xã Cam Mỹ 02/1971  
74 Nguyễn Tấn Chương 1923 Cam Thành- Cam Lộ - Q Trị   Cán bộ huyện Huyện Cam Lộ 02/1947  
75 Chưa biết tên                
76 Chưa biết tên                
77 Chưa biết tên                
78 Chưa biết tên                
79 Chưa biết tên                
80 Chưa biết tên                
                     
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 - Lô số: 07      - Tổng số mộ: 80        

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1   Tân   Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Cán bộ xã   10/1972  
2 Lê Văn Cháu 1919 Tân định - Cam Thành - Cam Lộ - Q.Trị   Cán bộ thôn Thôn Tân Định 11/1972  
3 Chưa biết tên                
4 Hoàng Văn Hương              
5 Chưa biết tên                
6 Chưa biết tên                
7 Chưa biết tên                
8 Chưa biết tên                
9 Võ Ngọc Tạo 1922  An Hưng, TT Cam Lộ - Cam Lộ - Quảng Trị   Chiến sỹ Trung đoàn 95 1947  
10 Thái Văn Đống 1943 Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An   CB: H1
CV: Tiểu đội phó
C4-D15-QK4 19/6/1967  
11 Tống Đình Cẩn 1906  An Hưng - Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Huyện ủy viên Huyện Cam Lộ 7/1949  
12 Chưa biết tên                
13 Phùng Xuân Tâm 1923 Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị   Cán bộ huyện Huyện Cam Lộ 11/1972  
14 Nguyễn Khắc Nạp   Liên Trung, - Đan Phượng, - Hà Tây   Đội Trưởng Huyện đội Cam Lộ 28/1/1971  
15 Chưa biết tên                
16 Chưa biết tên                
17 Trần Nhuần   Xuân Hồng- Nghi Xuân- Hà Tĩnh     D1 C33 11/8/1971  
18 Vũ Văn Bồn   Phú Xuyên - Hà Đông       02/5/1968  
19 Chưa biết tên                
20 Chưa biết tên                
21 ... Thanh       Thiếu tá      
22 Chưa biết tên                
23 Nguyễn Văn Sắt 1931 An Tháii, Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị   Cán bộ thôn Thôn An Thái 11/1972  
24 Nguyễn Văn Vinh 1941 Tân Hiệp, Cam Tuyền, Cam Lộ, Quảng Trị   Cán bộ thôn Thôn Tân Hiệp 11/1972  
25 Danh              
26 Phùng Sĩ Hiếu 1949 Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa   H 2 325 3/10/1972  
27 Lê Công Thắng              
28 NguyỄN Thanh Huyền 1940 Liên Ninh- Thường Tính- Hà Tây     23/12/1972    
29 Chưa biết tên                
30 Chưa biết tên                
31 Chưa biết tên                
32 Buì Văn Sửu          SV15 31/3/1970  
33 Phan Văn Quýnh   Hương Sơn - Hà Tỉnh       10/2/1972  
34 Đặng Duy 1951 Xuân Định - Nghi Xuân - Hà Tỉnh          
35 Nguyễn Cao Khai         SV 15 31/3/1972  
36 Nguyễn Đức Lập 1948 Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị   Hạ sĩ C106 Cam Lộ 17/9/1966  
37 Lê Văn Thảo   Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa       21/6/1967  
38 Nguyễn Thị Tình   Thiết Tràng, TT Cam Lộ, HCam Lộ-Quảng Trị   Cán bộ thôn ThônThiếtTràng 11/1972  
39 Trần Xuân Trường 1948 Quật Xá, Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Chủ tịch xã xã Cam Mỹ 11/1972  
40 Nguyễn Thanh 1931 Đâu Bình 2,Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị   Cán bộ thôn Thôn Đâu Bình 2 11/1972  
41 Dương Thị Chút 1949 An Hưng, TT Cam Lô ü,HCam Lộ - Quảng Trị   Cán bộ thôn Thôn An Hưng 11/1972  
42 Chưa biết tên                
43 Chưa biết tên                
44 Nguyễn Xuân Tường              
45 Chưa biết tên                
46 ..... Oanh       Cán bộ xã      10/1972  
47 Đoàn Quốc Vệ 1947 Tư lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú       18/6/1972  
48 Chưa biết tên                
49 Nguyễn Văn Phúc   Đâu Bình 2, Cam Tuyền, Cam Lộ, Quảng Trị   Du kích xã Xã Cam Mỹ 5/1966  
50 Nguyễn Văn Bảy   Sơn Điền - Hương Sơn - Hà Tỉnh       11/1972  
51 Kiều Hưng                   1968  
52 Chưa biết tên                
53 Nguyễn Văn Quân 1953 Ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tỉnh       2/10/1972  
54 Nguyễn văn Thu 1953 Xuân Hải - Hà Tỉnh     K 207    
55 Chưa biết tên                
56 Chưa biết tên                
57 Chưa biết tên                
58 Chưa biết tên                
59 Tạ Minh Công 1953 Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An       19/5/1967  
60 Tống Đình 1919 Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị       6/1955  
61 Nguyễn Tấn Hảo 1931 An Hưng - Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị   Du kích Xã Cam Mỹ 9/1952  
62 Chưa biết tên                
63 Chưa biết tên                
64 Chưa biết tên                
65 Chưa biết tên                
66 Nguyễn Văn Dữ 1952 Cẩm Dương – Cẩm Xuân-Hà Tỉnh 1970 CB: Trung Sĩ B5 10/4/1971  
67 Trịnh Minh Luận 1943 Xuân Thành-Thọ Xuân- Thanh Hóa   CB: Trung úy
CV: Đại đội trưởng
C21 E27 30/3/1970  
68 Chưa biết tên                
69 Phan Bá Hồ   Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An       22/5/1967  
70 Tống Đình Thí   - Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị       7/1955  
71 Chưa biết tên                
72 Chưa biết tên                
73 Chưa biết tên                
74 Chưa biết tên                
75 Chưa biết tên                
76 Hà Huy Quyền              
77 Chưa biết tên                
78 Chưa biết tên                
79 Chưa biết tên                
80 Nguyễn Thị Đình   Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị       22/5/1968  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 - Lô số: 08   - Tổng số mộ:    160                
           

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Đổ Văn Việt   Quảng ninh   B1 B2.K3 10/1967  
2 Nguyễn Như Luật   Chưa xác định     B2.K3 09/1967  
3 Dương Văn Bằng   Chưa xác định          
4 Hoàng Văn   Chưa xác định          
5 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
6 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
7 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
8 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
9 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
10 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
11 Lê Trung Nghĩa   Chưa xác định       1960  
12K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
13 Nguyễn Thanh Nam   Hà Đông          
14 Dương Bằng   Chưa xác định       1967  
15 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
16 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
17K Trương Văn Thìn   Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An       30/9/1968  
18 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
19 Trương Văn Lan(Lãn)   Chưa xác định          
20 Nguyễn Văn Quyết   Thanh Hóa     Pháo 37 F320 E8D7B16 2/4/1972  
21 Nguyễn Văn Thắng   Chưa xác định          
22 Nguyễn văn Hiếu   Thái Nguyên          
23 Phan Anh   Chưa xác định          
24 Nguyễn Hồng   Tư Khê - Hà Đông          
25 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
26 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
27 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
28 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
29 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
30 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
31 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
32K Vũ Hửu Long   Kiến Giang - Hải Phòng       21/11/1972  
33 ... Lương   Hiền Luơng - vĩnh Linh - Quảng Trị       03/4/1966  
34 Trần Hào    Chưa xác định     K20 03/4/1966  
35 Trương Đế   Chưa xác định   B1   03/3/1966  
36 ... Đổ   Làng 2 Kỳ  - Chưa xác định          
37 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
38 ... Lan   Chưa xác định       21/02/1966  
39 ... Bình    Chưa xác định   B1   24/02/1966  
40 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
41 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
42K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
43 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
44 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
45 Nguyễn Hồng Sơn   Chưa xác định       01/3/1971  
46 Hà Xuân Cử   Chưa xác định       01/3/1971  
47 Trần Văn Mão   Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ An 7/1968   C4 D3 E246 1/3/1971  
48 Lê Công Thìa   Chưa xác định       01/3/1971  
49K Lê  Ngọc Trữ   Giao Châu- Xuân Thuỷ- Nam Hà   CTV Đại Đội F320 10/3/1971  
50 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
51 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
52 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
53 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
54K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
55 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
56K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
57 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
58K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
59K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
60K Chưa biết Tín   Chưa xác điịnh          
61 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
62 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
63 Hoàng Nậy   Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị       21/6/1966  
64K Danh   Chưa xác định          
65 Đổ Văn Đợi   Chưa xác định          
66K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
67K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
68 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
69 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
70 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
71 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
72 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
73 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
74 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
75 Lê Xuân Linh(Lĩnh) 1947 Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An         12/   8/1966  
76 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
77K Trần Quang Phong   An Ninh Gia- ... - Ninh Bình       09/10/1974  
78 Phạm Ngọc Diệp 1950 Xuân Hồng - Xuân Trường - Nam Định 01/1972   C5-D8-E64-F320 29/6/1972  
79K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
80 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
81 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
82 Phùng Văn Việt   Chưa xác định     W3.C16 1/3/1971  
83K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
84 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
85 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
86 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
87 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
88K Trần Văn Đôn   Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh          
89 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
90K Nguyễn Hữu Nghị   Nguyên Khê-Quỳnh Phụ - Thái Bình 6/1965     19/4/1972  
91K Đổ Xuân Mạc   Nhật Tân-Từ Liêm - Hà Nội 9/1965         19/ 4/1972  
92 Trần Văn Khánh (tử sỉ) 1946         CB:Thiếu tá
ĐV: H. Hướng Hóa
CV|: TMT-HĐ Phó
  12/9/1989  
93K Hoàng Quang Vinh 1937 Chưa xác định   C17 E27 F820   1968  
94K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
95K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
96 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
97 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
98 ... Thanh   Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An     Đoàn bắc sơn          1969  
99 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
100K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
101 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
102 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
103 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
104 Phạm Anh Minh 1942 Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An 8/1968 Cấp bậc, chức vụ: Hạ sĩ C4 D1-E27 2/10/1969  
105K Đỗ Văn Phiếu 1932 Phú Vật- Tiến Dũng- Hương Trà- Thái Bình 1952 CB,CV: Trợ lý chính trị Phòng hậu cần sư đoàn 325 16/10/1972  
106 Vũ Thanh Hải 1947 Yên Nhân- Yên Mơ- Ninh Bình 6/1965 CB: binh Nhất
CV: Chiến Sĩ
 
Đơn vị: C2-D9 E90-F324 6/7/1966  
107 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
108 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
109 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
110 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
111 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
112 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
113 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
114 Đình (Nguyễn) Lưu 1949 Cẩm Quan, Cẩm Xuyên, Hà Tỉnh   CB,CV: Binh nhất, chiến sĩ D10 Đoàn 303 12/3/1970  
115K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
116 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
117 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
118K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
119 Phan Hữu Hưu 1946 Trần Cao- Phù Cừ - Hưng Yên          
120 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
121 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
122 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
123 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
124 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
125 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
126 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
127K Chưa biết Tên   Chưa xác định          
128 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
129 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
130 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
131 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
132K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
133 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
134 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
135 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
136K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
137K Mai Văn Ngọc 1938 Phan Sào Nam- Phú Cừ - Hưng Yên   CB: Binh nhất
 CV: chiến sĩ
 
Đơn vị: D12F320 11/8/1968  
138 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
139 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
140 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
141 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
142 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
143K Hà Thanh Bình 20/1/1948 Đồng Du- Bình Lục- Hà Nam       27/7/1971  
144 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
145 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
146 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
147 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
148 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
149 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
150 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
151 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
152K Chưa biết Tín   Chưa xác định          
153 Nguyễn Văn Lũy 1954 Nghĩa Đạo- Thuân Thành-Hà Bắc   Cấp bậc: Thượng Sĩ
Chức vụ: Tr
Đội trưởng
C1D7E64F320 19/8/1968  
154 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
155K Chưa biết Tên   Chưa xác định          
156 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
157 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
158 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
159 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
160 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
      
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                                                         
 
 - Lô số: 09   - Tổng số mộ:    154                
           

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
2     Chưa xác định          
3 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
4 Chưa biết Tín    Chưa xác định          
5 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
6 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
7 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
8 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
9 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
10 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
11 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
12 Chưa biết   Chưa xác định          
13 Hồ Sỹ Nhạc 1949 Phong Hóa-Tuyên Hóa-Quảng Bình   CB: Thượng Sĩ
Cv: Trung đội phó
C1 E27 QK4 1970  
14 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
15 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
16 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
17 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
18 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
19 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
20 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
21 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
22 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
23 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
24 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
25 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
26 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
27 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
28 Nguyễn Văn Huệ 1935 Tam Hồng – Yên Lạc- Vĩnh Phú   Cv: Trung đội phó   10/11/1969  
29 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
30 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
31 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
32 Chưa biết Mậu   Chưa xác định          
33 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
34 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
35 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
36 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
37 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
38 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
39 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
40 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
41 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
42 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
43 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
44 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
45 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
46 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
47 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
48 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
49 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
50 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
51 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
52 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
53 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
54 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
55 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
56 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
57 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
58 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
59 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
60 Chưa biết Tín   Chưa xác điịnh          
61 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
62 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
63 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
64 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
65 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
66 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
67 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
68 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
69 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
70 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
71 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
72 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
73 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
74 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
75 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
76 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
77 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
78 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
79 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
80 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
81 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
82 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
83 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
84 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
85 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
86 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
87 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
88 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
89 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
90 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
91 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
92 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
93 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
94 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
95 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
96 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
97 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
98 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
99 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
100 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
101 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
102 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
103 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
104 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
105 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
106 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
107 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
108 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
109 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
110 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
111 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
112 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
113 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
114 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
115 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
116 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
117 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
118 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
119 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
120 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
121 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
122 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
123 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
124 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
125 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
126 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
127 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
128 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
129 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
130 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
131 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
132 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
133 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
134 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
135 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
136 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
137 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
138 Hà Văn Gần   Hà Thạch-Lâm Thao-Vĩnh Phú          
139 Chưa biết Thuyết   Nghệ An     C21-E27-QK4    
140 Chưa biết Hiền   Chưa xác định          
141 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
142 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
143 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
144 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
145 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
146 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
147 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
148 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
149 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
150 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
151 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
152 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
153 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
154 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
       Cam Lộ, ngày     tháng    năm 2000
 
           
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  - Lô số: 10   - Tổng số mộ:    135               
           

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
2 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
3 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
4 Chưa biết Tín    Chưa xác định          
5 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
6 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
7 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
8 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
9 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
10 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
11 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
12 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
13 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
14 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
15 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
16 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
17 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
18 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
19 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
20 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
21 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
22 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
23 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
24 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
25 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
26 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
27 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
28 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
29 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
30 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
31 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
32 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
33 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
34 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
35 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
36 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
37 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
38 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
39 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
40 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
41 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
42 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
43 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
44 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
45 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
46 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
47 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
48 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
49 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
50 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
51 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
52 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
53 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
54 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
55 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
56 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
57 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
58 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
59 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
60 Chưa biết Tín   Chưa xác điịnh          
61 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
62 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
63 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
64 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
65 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
66 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
67 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
68 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
69 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
70 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
71 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
72 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
73 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
74 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
75 Trần Văn Chỉ 1949 Khối 68-Ba Đình-Hà Nội   CB:Hạ sỉ
CV: TiỂU đội phó
 
C18E3F304 21/6/1971  
76 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
77 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
78 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
79 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
80 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
81 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
82 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
83 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
84 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
85 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
86 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
87 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
88 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
89 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
90 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
91 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
92 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
93 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
94 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
95 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
96 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
97 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
98 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
99 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
100 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
101 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
102 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
103 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
104 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
105 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
106 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
107 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
108 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
109 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
110 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
111 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
112 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
113 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
114 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
115 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
116 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
117 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
118 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
119 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
120 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
121 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
122 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
123 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
124 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
125 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
126 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
127 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
128 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
129 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
130 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
131 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
132 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
133 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
134 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
135 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
                   
 
 
           
 
 
 
  - Lô số: 11   - Tổng số mộ:    101               
           

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
2 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
3 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
4 Chưa biết Tín    Chưa xác định          
5 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
6 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
7 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
8 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
9 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
10 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
11 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
12 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
13 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
14 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
15 Bùi Văn Kiêm         HT: 30/7/1966    
16 NguyỄN Văn Bậc   Gia Trung-Gia Vĩnh-Ninh Bình     HT: 3159 3KT 30/7/1966  
17 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
18 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
19 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
20 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
21 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
22 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
23 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
24 Chưa biết   Chưa xác định          
25 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
26 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
27 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
28 Hoàng Văn Thịnh 1950 Diễn Tân- Diễn Châu-Nghệ An   CB: Thượng Sĩ
CV: B.phó
C4 D3 E27 11/8/1970  
29 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
30 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
31 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
32 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
33 NguyỄN Văn Thọ   Chưa xác định     19 Thu Bồn BH 16/7/1966  
34 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
35 Lê Công Cẩn   Bình Thạch-Bình Sơn-Quảng Ngãi   CB: ThưỢNG Sĩ
CV: CTV TiỂU ĐOÀN
D75 e84 b5 24/6/1971  
36 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
37 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
38 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
39 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
40 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
41 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
42 Lê Văn Ngọc   Thị trấn Cam Lộ-Cam LỘ- QT   CV: Đội viên du kích   28/9/1967  
43 Thám   Thị trấn Cam Lộ-Cam LỘ- QT   CV: Chiến sĩ   31/2/1948  
44 Lê Văn Vân 30/10/1946 Thị trấn Cam Lộ-Cam LỘ- QT   CV: Chiến sĩ   27/8/1970  
45 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
46 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
47 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
48 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
49 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
50 Nguyễn Xuân Lợi 1956 Kiến An-Hải Phòng       1/6/1976  
51 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
52 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
53 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
54 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
55 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
56 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
57 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
58 Nguyễn Ngọc Long 1953 Chính Nghĩa-Kim Đông-Hưng Yên   CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C2 D19 F328 20/10/1972  
59 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
60 Chưa biết Tín   Chưa xác điịnh          
61 Trần Văn Sự 1941 Hiện Sơn-Kim Môn-Hải Dương   CV: Tiểu đội trưởng   12/3/1968  
62 Đinh ngọc Cừ 1944 Thanh Tây- Thanh Liêm-Hà Nam Ninh   CB: Hạ sĩ
CV: Chiến sĩ
E31 QT P1 6/3/1968  
63 Dương Ngọc Qúy   Phú Thái-Phú Vang-Thừa Thiên Huế   CV: Cán bộ huyện ủy   10/3/1968  
64 Nguyễn Nhân   Chưa xác định          
65 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
66 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
67 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
68 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
69 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
70 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
71 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
72 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
73 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
74 Hoàng Văn Chu 1947 Sơn Đông-Ba Vì-Hà Sơn Bình   CV: A Trưởng
CB: H3
DMT 15/10/1972  
75 Trần Đại Võ   Quỳnh Long-Quỳnh Lưu-Nghệ An   CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
Đoàn 3-B5    
76 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
77 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
78 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
79 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
80 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
81 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
82 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
83 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
84 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
85 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
86 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
87 Nguyễn Hữu Tính 1959 Cam Tuyền-Cam Lộ-Quảng Trị   CV: chiến sĩ C5 D5 E24 F304 17/1/1979  
88 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
89 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
90 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
91 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
92 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
93 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
94 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
95 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
96 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
97 Huy Thực   Chưa xác định          
98 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
99 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
100 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
101 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
                   
 
DANH SÁCH MỘ LIỆT Sy ĐANG YÊN NGHĨ TẠI NTLS huyỆn Cam LỘ
- Lô số:  01   - Tổng số mộ: 167        

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê Quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Lê Văn Đăm   Quãng Bình       04/4/1968  
2 Trọng   Gia Lộc - Hải Hưng       28/9/1969  
3 Phan Văn Được   Sóc Sơn - Hà Nội       1968  
4 Hoàng Đế Kiếm   Thanh Hóa       1968  
5 Bùi Lý Đông   Chưa xác định          
6 Bùi Văn Thỏn   Quảng Hà - Cao Bằng     C48F2B1D1 08/10/1968  
7 Trần Đức Kiểm   Tĩnh Gia - Thanh Hóa     BKD6 21/7/1968  
8 Trần Văn Nương   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       06/2/1965  
9 Lê Đăng Chào   Hà Nội       23/7/1967  
10 Lê Văn Mão   Ngọc Lạc - Thanh Hóa       1967  
11 Đặng Lý Hai (Mai)   Xuân Giang - Thọ Xuân       1968  
12 Trần Được   Chưa xác định       07/3/1968  
13 Vũ Công Hưng   Hoàng Liên Sơn       1968  
14 Hoàng Đông Lợi   Quảng Bình          
15 Trần Chí Thu   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       10/4/1968  
16 Lê Hữu Diễn   Chưa xác định          
17 Phan Quý Thạch   Mai Lâm - Thanh Hóa       1966  
18 Đặng Loan   Hà Nội          
19 Vũ Đình An   Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh       15/7/1968  
20 Chỉnh   Hà Bắc       01/4/1968  
21 Phan Quý Tộc   Hà Nam Ninh       1967  
22 Lê Xuân Đẵng   Sóc Sơn - Hà Nội       30/4/1968  
23 Trần Đế Lưỡng   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       01/5/1968  
24 Trần Thành   Hoàng Liên Sơn       1968  
25 Hoàng Quốc   Quảng Sơn   A trưởng      
26 Lê Hữu Thạch   Chưa xác định          
27 Dư Văn Diến   Diễn Châu - Nghệ Tĩnh       13/7/1967  
28 Trần Hữu Tống   Hải Hưng       08/6/1968  
29 Phan Duy Tấn   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       1968  
30 Lê Văn Đán   Chưa xác định       05/8/1967  
31 Phùng Quý Sáng   Cao Bằng       26/9/1968  
32 Trưởng   Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh       1968  
33 Hoàng Duy   Bố Trạch - Quảng Bình       02/8/1964  
34 Mai Đan Quý   Quảng Xuyên - Hà Tĩnh       09/4/1967  
35 Phan Ngọc Ly   Thanh Hóa       1968  
36 Bùi Dược   Nam Đàn - Nghệ An       1968  
37 Tảng   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       27/4/1967  
38 Hoàng Lý Trọng   Quảng Ninh       1968  
39 Mai Văn Đát   Cẩm Xuyên - Nghệ An       16/5/1969  
40 Đào Tâm Thư   Hà Xuyên       07/2/1967  
41 Hoàng Tuệ   Bắc Thái       21/9/1967  
42 Trịnh Văn Các    Thanh Hóa   A trưởng   25/4/1968  
43 Trần Tiến Dực   Hà Bắc       1968  
44 Hoàng Diệu   Sóc Sơn - Hà Nội       25/4/1968  
45 Lê Văn Cửu   Cẩm Xuyên - Nghệ An       08/7/1967  
46 Đặng Văn Vui   Thạch Thách - Hà Nội       02/10/1968  
47 Lê Văn Sáu   Chưa xác định       1967  
48 Trần Văn Mai   Chưa xác định       1968  
49 Hoàng Phế   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       05/6/1969  
50 Trần Văn Đạo   Quảng Ngãi       1969  
51 Đỗ Văn Đằng   Phú Xuyên       22/8/1968  
52 Lê Pháp Duy   Chưa xác định          
53 Phan Văn Việt   Nam Đàn - Nghệ An       1968  
54 Hoàng Hữu Đài   Phú Xuyên       1968  
55 Bùi Văn Tiện   Chưa xác định          
56 Trần Viết Lạng   Chưa xác định          
57 Mai Văn Đặng   Quảng Ngãi       15/8/1968  
58 Hoàng Chuẩn   Cao Bằng       1968  
59 Nguyễn Văn Danh   Sóc Sơn - Hà Nội       1968  
60 Lê Quang Xạ   Quảng Ninh   A trưởng F95 23/8/1967  
61 Mai Lý Huy   Quảng Xuyên       1968  
62 Nguyễn   Phú Xuyên       24/4/1968  
63 Vi Văn Hoàn   Quế Phong - Nghệ An   B1   17/2/1974  
64 Trần Văn Dũng   Chưa xác định   B1   08/5/1967  
65 ... Liễu   Chưa xác định       7/5/1967  
66 Cao Văn Bằng   Chưa xác định   B1   28/6/1967  
67 Việt Hải   Chưa xác định          
68 Ngô Đạo   Chưa xác định       05/1967  
69 Nguyễn Bảy   Vụ Bản - Nam Hà       16/6/1967  
70 ... Thế Kỳ   Chưa xác định       16/4/1967  
71 Trương Khởi   Chưa xác định          
72 Quảng   Nghệ Tĩnh          
73 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
74 Hoàng Lưu   Quảng Bình          
75 Văn Chỉ   Hà Nội       1967  
76 Bùi Đức Thọ   Chưa xác định     DT17 03/1968  
77 Lê Minh Long   Chưa xác định       11/1968  
78 Hồ Lâm   Chưa xác định       11/1968  
79 Nguyễn Trung Lai   Chưa xác định       03/1968  
80 Vỏ Văn Cường   Chưa xác định       03/1968  
81 Phạm Trạch   Chưa xác định       11/1968  
82 Hồ Văn Sinh   Chưa xác định       03/1968  
83 Lại Văn Cầu   Chưa xác định       01/9/1968  
84 Thái Văn Lập   Chưa xác định     DT17 08/1969  
85 Lê Xuân Cam   Chưa xác định     DT17 14/3/1968  
86 Trương Công Hùng   Chưa xác định       03/1968  
87 Hồ Đá   Chưa xác định       14/3/1968  
88 Nguyễn Trung Trực   Chưa xác định   A trưởng   12/8/1969  
89 Hoàng Minh   Chưa xác định       11/8/1969  
90 Thái Văn Kiệt   Chưa xác định       11/8/1969  
91 Nguyễn Thanh Luân   Thanh Trung - Thái Bình       03/1968  
92 Trần Thọ Hiển   Chưa xác định          
93 Hoàng Xuân An   Lai Châu       1968  
94 Bùi Văn Tiến   Hải Hưng   B1      
95 Tạ Thắng   Chưa xác định       1968  
96 Lê Hồ Giáo   Nghệ An   B2   1968  
97 Bùi Xuân Tân   Chưa xác định   Hạ sỹ   1968  
98 Võ Văn Ân   Lai Châu       1968  
99 Trần Văn   Quảng Ninh       1968  
100 Trương Văn Bỉ   Chưa xác định          
101 Nguyễn Văn Đình   Lai Châu   Hạ sỹ   1968  
102 Nguyễn Hòang   Quảng Bình   B2   1968  
103 Khương Ngọc Hy   Nghệ An   B1      
104 ... Quang Huy   Quảng Bình   Hạ sỹ   1968  
105 Lê Văn Sáng   Hải Phòng          
106 Nguyễn Văn Ngân 1949 Hướng ngãi, Thạch Thất, Hà Tây.   Binh nhất, chiến sĩ C1D7E64 27/1/1968  
107 ... Xuân Sung   Chưa xác định       1968  
108 Trương Khắc Trà   Kỳ Anh - Hà Tĩnh   B1   1968  
109 Hoàng Thế Việt   Chưa xác định   Trung đội tr   18/9/1968  
110 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
111 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
112 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
113 Phan Văn Châu   Chưa xác định       02/9/1967  
114 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
115 Nguyễn Văn Khương   Chưa xác định       02/9/1967  
116 Lê Mai Gio   Chưa xác định          
117 Trịnh Văn Quân   Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh       13/02/1967  
118 Trần Văn Quyền   Tiến Xương - Thái Bình       1969  
119 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
120 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
121 Lê Văn Sắt   Qủng Bình       1968  
122 Cao Bá Bảy   Cao Bằng       27/6/1966  
123 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
124 Dư Văn Nguyệt   Ninh Bình       04/5/1968  
125 Đằng   Thạch Thách - Hà Nội       1969  
126 Hoàng Quỳnh   Thường Tín - Hà Tây   Trung sỹ   07/9/1966  
127 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
128 Bùi Đức   Chưa xác định       21/9/1969  
129 Nguyễn Văn Chính   Chưa xác định       21/9/1969  
130 Nguyễn Tam Đạo   Chưa xác định       21/9/1969  
131 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
132 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
133 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
134 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
135 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
136 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
137 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
138 Ngô Đức Bản 1947 Tiên Tâm, Duy Tiên, Hà Tây   Trung đội truỏng   1968  
139 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
140 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
141 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
142 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
143 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
144 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
145 Vũ Quốc Bảo   Chưa xác định       02/9/1967  
146 Hoàng Minh Phước   Chưa xác định       18/9/1968  
147 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
148 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
149 Nguyễn Anh   Chưa xác định       02/9/1968  
150 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
151 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
152 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
153 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
154 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
155 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
156 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
157 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
158 Nguyễn văn Hỷ 08/8/1946 Thạch Kiên, Thạch Hà, Hà Tỉnh.   Binh nhất, chiến sĩ D Bộ 2- E29- QKH 29/4/1947  
159 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
160 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
161 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
162 Đặng Văn Lâm 1951 Nghi Hóa, Nghi Lộc, Nghệ An.   Binh nhất, chiến sĩ C3 DD46- Bộ tham mưu 29/3/1972  
163 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
164 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
165 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
166 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
167 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
                   
 
- Lô số: 02- Tổng số mộ:   167                      

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh Quê quán Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh  
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)  
1 Tạ Văn Kháng(Khoán) 1952 Vi Sơn-Lâm Thao-Vĩnh Phú 8/1970 Binh Nhì- Chiến sĩ B3 D17 27/2/1971  
2 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
3 Nguyễn Thị Hồng       Y tá        /   /1968  
4 Nguyễn Thanh Cương   Như Lệ - Hải Lệ - Hải Lăng - Q.Trị       1969  
5 Dương Quốc Khánh       Đ. vận tải   1969  
6 Trần Công                /   /1968  
7 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
8 Đỗ Văn Luận       B1        /   /1969  
9 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
10 Hoàng Ngọc Lân       H2 -Trinh sát        /   /1972  
11 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
12 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
13 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
14 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
15 Nguyễn Xuân Cả   Hà Nội            /   /1968  
16 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
17 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
18 Nguyễn Côi 1931 Phong Thu-Phong Điền-Thừa Thiên Huế       29/12/1967  
19 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
20 Nguyễn Văn Đạo 1948 Đồng Tiến- Quỳnh Phụ- Thái Bình 8/1967   C1 D11 E48 Z320 5/1918  
21 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
22 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
23 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
24 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
25 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
26 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
27 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
28 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
29 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
30 Nguyễn Ngọc   Chưa xác định   B2        /   /1968  
31 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
32 Hoàng Thị Lan   Chưa xác định   TNXP        /   /1971  
33 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
34 Lương Bá Lai   Hà Nam Ninh            /   /1969  
35 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
36 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
37 Nguyễn Văn   Chưa xác định          
37 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
39 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
40 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
41 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
42 Lê Xuân Mạc   Chưa xá định   B2 CS 559    
43 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
44 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
45 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
46 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
47 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
48 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
49 Trần Bá Ngọc   Chưa xác định          
50 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
51 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
52 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
53 Hồ Đạc   Chưa xác định          
54 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
55 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
56 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
57 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
58 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
59 ... Trí   Chưa xác định          
60 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
61 Tạ Quang Tiến   Thanh hóa            /   /1960  
62 Lương Đức Lập 1946 Tây Tiến-Từ Hải-Thái Bình   CB:Trung Sĩ
CV: Chiến Sĩ
ĐV: C2 D74 cục NC 22/12/1967  
63 Hoàng Duệ   Chưa xác định          
64 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
65 Toản   Hà Tĩnh       03/5/1968  
66 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
67 Phạm Dương   MinhChâu- Nghệ Tĩnh          
68 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
69 Trần Hữu Trinh   Hà Nội          
70 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
71 Lê Văn Cao   Chưa xác định          
72 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
73 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
74 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
75 Hoàng Xuân   Tĩnh Gia- Thanh Hóa   Y tá        /   /1963  
76 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
77 Hoàng Long An   Chưa xác định       16/1/1968  
78 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
79 Nguyễn Khánh   Chưa xác định          
80 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
81 Trần Văn Tài   Triệu Sơn- Thanh Hóa          
82 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
83 Hoàng Chiến Lãm   Mai Lâm- Thanh Hóa       08/10/1968  
84 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
85 Bùi Văn Tuất   Mai Lộc- Nghệ An          
86 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
87 Tống Đức Lanh   Cao Bằng   B2 H1AF 1962  
88 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
89 Hoàng Hữu Tăng   Thọ Xuân - Thanh hóa       03/5/1969  
90 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
91 Đăng   Chưa xác định          
92 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
93 Trần Khê   Cao Bằng   Hộ Lý BK9   /  /1968  
94 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
95 Hoài   Chưa xác định          
96 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
97 Trần Xuân Vui   Tĩnh Gia - Thanh Hóa         / 5/1969  
98 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
99 Hoàng Đức Nghị   Hải Hưng     C3K9   /  /1968  
100 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
101 Phạm Văn Tẻo   Chưa xác định          
102 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
103 Lê Đức Thọ   Hải Hưng       03/4/1967  
104 Pham Văn Riệu 1933 Hồng Lĩnh-Hương Trà-Thái Bình   CB: hẠ sỹ   17/7/1966  
105 Trần Quốc Dĩnh   Hà Nội         /  /1967  
106 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
107 Trần Nguyên   Quảng Bình       24/6/1964  
108 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
109 Hồ Văn Quyết   Hà Tĩnh       25/3/1967  
110 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
111 Đào Trọng Dũng 1948 Đại Từ- Bắc Thái     E24 F304 1/4/1972  
112 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
113 ... Lãm   Triệu Sơn - Thanh Hóa   A trưởng BK9 12/7/1968  
114 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
115 Đặng Hiệp Lực   Thạch Thách - Hà Nội       01/8/1968  
116 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
117 Mai Văn Tống   Quảng Ninh         /  /1968  
118 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
119 Trần Văn Bình   Quảng Ngãi          
120 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
121 Đỗ Dự   Hà Nội         /  /1968  
122 Nguyễn Ngọc Khánh 1950 Hát Môn-Phúc Thọ- Hà Nội   CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C4 D7 E64 F320 26/1/1968  
123 Phạm Tường   Triệu Sơn - Thanh Hóa          
124 TrẦN Xuân Lương 1938 Hải Lĩnh-Tỉnh Gia-Thanh Hóa       1966  
125 Hoàng Văn Thăng   Chí Linh - Hải Hưng   A trưởng   06/6/1968  
126 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
127 Trần Văn Chủng   Chưa xác định          
128 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
129 Mai   Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh       27/11/1968  
130 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
131 Bùi Văn Cải   Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh     BK9    
132 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
133 Mai Văn Chương   Hà Trung - Thanh Hóa   A trưởng   02/8/1970  
134 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
135 Trần Toản   Hà Nam Ninh   Trung sỷ C4F 08/2/1961  
136 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
137 Trần Văn Toán 1944 Tam Canh-Bình Xuyên-Vĩnh Phú   CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C2 D7 E66 F304 19 /5  /1968  
138 PhẠM Văn Thư 1954 An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình 12/1971 CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C11 D3 E9 F304    
139 Võ Xuân Tình   Diễn Yên-Diễn Châu - Nghệ Tĩnh   CB: Hạ Sĩ
CV: Tieeur đội phó
C3 D1 E803 2/2/1968  
140 Trần Đồng Khởi   Hoằng Hóa - Thanh Hóa     H1AF 01/7/1963  
141 Nguyễn Công Uyên   Kim Đồng – Hương Yên   CB: Thượng sĩ
CV: TiỂU đội trưởng
  7/9/1973  
142 Trần Văn Đảo   Nam Sách - Hải Hưng       28/3/1968  
143 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
144 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
145 Huỳnh Kim Trì   Thanh Hóa   B2      
146 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
147 Đỗ Anh Lam   Sóc Sơn - Hà Nội       13/2/1968  
148 Nguyễn Khắc Thuần 1930 Huoqng Dũng- T.phố Vinh- Nghệ An 12/1951 CB: Trung Uý
CV: Đại đội trưởng
Đại đội 23, trung đoàn 2 31/5/1968  
149 Trịnh Văn   Quãng Ngãi   Cv|: Tiểu đội trưởng CK2F1   /  /1967  
150 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
151 Nguyễn Công   Quãng Bình       18/1/1967  
152 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
153 ... Đống   Hà Nội          
154 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
155 Hoàng Hửu Thọ   Thạch Thất - Hà Nội     BKK4   /5/1968  
156 Văn Đình Hợi 1935 Thanh Khai-Thanh Chương- NghỆ An 1965     15/2/1967  
157 Lê Bắc Đoài   Quãng Bình         /  /1968  
158 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
159 Hoàn   Hoằng Hóa - Thanh hóa   Hạ sỹ AE   /  /1969  
160 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
161 Mai Văn Ly   Chưa xác định          
162 Trần Văn Phú 15/12/1950 Sai Nga- Cẩm Khê- Phú Thọ 22/12/1966   D2 E4 F320 24/2/1968  
163 Huỳnh   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       16/11/1967  
164 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
165 Nguyễn Hữu   Tĩnh Gia - Thanh Hóa   Trung sỹ   07/4/1967  
166 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
167 Trần Tấn Lực   Nam Đàn - Nghệ An   Tiểu đoàn phó   29/02/1968  
 
 
 
 
 
 
 
   - Lô số:  03  - Tổng số mộ:  149.    

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
2 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
3 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
4 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
5 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
6 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
7 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
8 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
9 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
10 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
11 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
12 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
13 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
14 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
15 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
16 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
17 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
18 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
19 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
20 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
21 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
22 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
23 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
24 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
25 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
26 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
27 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
28 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
29 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
30 Hoàng Văn Tỵ   Chưa xác định       01/12/1968  
31 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
32 Nguyễn Viết   Chưa xác định       01/12/1968  
33 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
34 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
35 Duyên   Chưa xác định       08/12/1969  
36 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
37 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
38 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
39 Nguyễn Văn Lập 1946 Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội   Chiến sĩ   14/6/1968  
40 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
41 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
42 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
43 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
44 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
45 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
46 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
47 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
48 Phạm Minh Tám   Chưa xác định       01/12/1968  
49 Bùi Văn Thư(Thu)   Chưa xác định       08/9/1967  
50 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
51 Hoàng Diệu   Chưa xác định       01/3/1968  
52 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
53 Nguyễn Quang Sáng   Đức Lý, Đức Nhân, Hà Nam       01/3/1968  
54 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
55 Nguyễn Ngọc   Chưa xác định       01/03/1968  
56 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
57 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
58 Hà Văn Tiến   Quảng Ninh   B2CS   1968  
59 Bùi Văn Tiếp   Chưa xác định   Hạ sỹ      
60 Đào Hồng Cam   Chưa xác định   Hạ sỹ      
61 Văn Thanh An   Cao Bằng       1968  
62 Nguyễn Ninh   Nghệ An          
63 Thanh Sang   Chưa xác định   B1   1968  
64 Trần Ánh               Hải Phòng       1968  
65 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
66 Phạm Văn Sử 1948 Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng   CB: Thượng Sĩ
CV: A Trưởng
ĐV: KH
 
  13/04/1970  
67 Trương Hữu Hiệp   Thanh Hóa          
68 Nguyễn Đồng   Chưa xác định       1968  
69 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
70 Mai Văn Cường   Nghệ An       1968  
71 Nguyễn Văn Mai   Chưa xác định          
72 Phạm Ngọc   Chưa xác định          
73 Trần Lai   Hải Hưng   B1   1968  
74  Lê Xuân Tiến 1945 Tân Dân, Kim Môn, Hải Dương   ĐV: 308   21/02/1968  
75 Hồ Phước   Quảng Bình   Hạ sỹ   1968  
76 Nguyễn Trinh   Thanh Hóa   B1   1968  
77 Nguyễn Quốc Sơn   Thanh Hóa       1968  
78 Mai Hữu Cầu   Hà Tuyên          
79 Lê Quốc Tân   Thanh Hóa   B2   1960  
80 ... Hà Nam   Ninh Bình   B2   1968  
81 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
82 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
83 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
84 Nguyễn Văn Bài   Hà Đông          
85 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
86 Nguyễn Aïnh   Hải Hưng       1968  
87 Phùng Quang Giáp   Diễn Châu - Nghệ An   Trung sỷ   1968  
88 Thái Tùng   Qủang Bình   B1   1968  
89 Bùi Minh Hoãn   Hà Tĩnh       1968  
90 Phan Thanh Quang   Chưa xác định   B2   1968  
91 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
92 Hồ Mầu   Hải Hưng       1968  
93 Chu Quang Phổ(Phố)   Thái Nguyên   B2   1968  
94 Trương Quý   Thái Nguyên          
95 Đỗ Trung    Ninh Bình       1968  
96 Vũ Hồng Quang   Chưa xác định          
97 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
98 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
99 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
100 La Tố   Nghệ An   B2   1968  
101 Mai Hữu Quốc   Hà Tuyên   B2   1968  
102 Võ Tấn Dương   Quảng Bình          
103 Nguyễn Tới   Thanh Hóa          
104 Nông Tấn Xương   Lai Châu   B1   1968  
105 Đỗ Thọ   Hà Đông   B2   1968  
106 Nguyễn Quốc Thủy   Chưa xác định       1968  
107 Huỳnh Sáu   Thanh Hóa   B2   1968  
108 Mai Hồng   Thanh Hóa   B2   1968  
109 Nguyễn Văn Khương   Hà Tây       1968  
110 Đỗ Chí Nghĩa   Nghệ An       1968  
111 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
112 Phạm Thân   Chưa xác định   Hạ sỹ   1968  
113 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
114 Phạm Hữu Minh   Nghệ An       1968  
115 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
116 Quang Hải   Chưa xác định          
117 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
118 Nguyễn Minh Chính   Hà Tĩnh   Trung sỹ   1968  
119 Nguyễn Hồng Lam   Quảng Bình          
120 Đào Hữu Sung   Ninh Bình   Hạ sỹ      
121 Lý Hải Hoàng   Hải Dương       1968  
122 Quách Tám   Lai Châu       1968  
123 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
124 Đỗ Thành Lãm   Nghệ An   A trưởng   1960  
125 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
126 Thái Thành Hương   Thanh Hóa       1968  
127 Hồ Cái   Hải Hưng   B1   1968  
128 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
129 Phùng Hưng   Từ Liêm - Hà Nội       1968  
130 Hồ Oánh   Chưa xác định       1968  
131 Trương Đỗ   Thanh Hóa       1968  
132 Lê Hải Cường   Thanh Hóa       1968  
133 Lê Quý Phi   Nghệ An       1968  
134 Lý Thế Thu   Giảng Vỏ - Hà Nội          
135 Hồ Cường   Quảng Bình       1968  
136 Hồ Sỹ Cao   Lào Cai       1968  
137 Võ Duy Quyền   Hà Tĩnh   B2   1968  
138 Phan Văn Hùng    Chưa xác định   E6-BH      
139 Nguyễn Văn Nam   Chưa xác định   E6-BH      
140 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
141 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
142 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
143 Thái Văn Hiệp   Chưa xác định       1966  
144 Mai Văn Chiến   Chưa xác định       1965  
145 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
146 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
147 ... Dung   Thanh Oai - Hà Tây   T.đoàn Trưởng E48-F320. QĐ3    
148 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
149 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
                     
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
    - Lô số:  04  - Tổng số mộ:   162.              

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Trần Văn Diến   Sóc Sơn - Hà Nội       1966  
2 Đào Văn Bổng   Hà Bắc   Y tá   17/4/1966  
3 Trần Kim Lệ   Thạch Hà - Nghệ Tĩnh       05/9/1964  
4 Nguyễn Bằng   Bắc Thái       1967  
5 Lê Văn Dung   Hà Nam Ninh       1967  
6 Phạm Văn Ghô   Tĩnh Gia - Thanh Hóa     CK2 12/8/1968  
7 Huỳnh   Thanh Hóa       1968  
8 Phan Văn Chỉnh   Nam Đàn - Nghệ An       02/4/1967  
9 Ngô Duyến   Nam Đàn - Nghệ An   E phó   07/4/1967  
10 Trần Văn Thược           1968  
11 Lê Văn Cương   Chí Linh - Hải Hưng       06/8/1967  
12 Bùi Công Chỉnh   Triệu Sơn - Thanh Hóa       1968  
13 Vũ Viết Cẩn   Quảng Bình       1968  
14 Hoàng   Thọ xuân - Thanh Hóa          
15 Nguyễn   Gia Lộc - Hải Hưng     C4 03/5/1968  
16 Trần Văn Lanh   Hà Tĩnh       06/8/1968  
17 Đỗ Văn Bút   Mai Lâm - Thanh Hóa          
18 Trần Văn Liễu   Hà Qũang - Cao Bằng       04/9/1968  
19 Đỗ Công Banh   Hà Qũang - Cao Bằng       02/5/1968  
20 Lê Văn Hơn   Hà Nội   Tiểu đoàn.tr   05/10/1968  
21 Vũ Đào Hồng   Nam Sách - Hải Hưng     H1A F 1969  
22 Nguyễn Đinh   Quảng Ninh       1969  
23 Chuyến   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       03/10/1969  
24 Phạm Công Như   Hoàng Liên Sơn   Y tá BKD6 06/10/1968  
25 Phan Luyến   Ngọc Lặc - Thanh Hóa       08/1968  
26 Mai Văn Hanh   Quảng Bình       04/7/1968  
27 Lánh   Xuân Giang - Thọ Xuân          
28 Trần Văn Tây   Hà Tĩnh       10/1967  
29 Lành   Hoằng Hóa - Thanh Hóa     48F2BDB3 06/7/1969  
30 Hoàng Kế Đương   Thạch Thất - Hà Nội   B2 BKD6 08/8/1968  
31 Dương Bổng   Bắc Thái       1968  
32 Hoàng Thỉ   Sóc Sơn - Hà Nội       07/4/1968  
33 Lê Văn Khởi   Cao Bằng       1968  
34 Cao Văn Đằng   Cao Bằng       1968  
35 Trần Văn Khả   Chưa xác định          
36 Mai Văn Thùy   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       28/2/1966  
37 Nguyễn Lực   Quảng Bình       22/2/1968  
38 Vũ Viết Túy   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       1965  
39 Tống Văn Thế   Chí Linh - Hải Hưng       6/9/1969  
40 Hoàng Soạn   Hà Nội       1966  
41 Lê Văn Giả   Chưa xác định          
42 Phan Chắc   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       01/1/1967  
43 Đoàn Tấn Kinh   Quỳnh Lưu - Nghệ An       03/6/1967  
44 ... Công Việt   Hà Tĩnh       1967  
45 Nguyễn Thạch   Thanh Hóa          
46 Hoàng Xuân Niệm   Chưa xác định          
47 Lê Văn Viện   Thọ Xuân - Thanh Hóa       07/8/1969  
48 Nguyễn Văn Trạch   Thiệu Sơn - Thanh Hóa       16/1/1968  
49 ... Đạm   Hoàng Liên Sơn       1968  
50 Đỗ Công Phiếu (Phán)   Định Hòa- Yên Định-Thanh Hóa 3/1967 CB: Binh Nhất
CV: tIểu đội phó
D7 E66 F304 11/4/1968  
51 Phạm Oai   Nghệ An       08/4/1969  
52 Ngô Văn Đỉu   Hà Quảng - Cao Bằng       6/1969  
53 Mai Văn Biết   Bắc Thái       1969  
54 Đỗ Đã   Nghệ An       1968  
55 Nguyễn Hoãn   Thanh Hóa   Cb: Trung sĩ DKB1 12/4/1967  
56 Phạm Văn Nghiên   Chưa xác định          
57 Hoàng Ngọc Lời   Hà Trung - Thanh Hóa          
58 Duệ   Nam Đàn - Nghệ An          
59 Mai Văn Mậu   Tư Nghĩa - Quảng Ngãi          
60 ... Sang   Bắc Thái          
61 Ngô Văn Thình   Gia Lâm       23/4/1967  
62 Trần Công át   Thanh Hà       1969  
63 Mai Lý Huống   Hà Nội       1969  
64 Chững           27/9//1967  
65 Lê Công Thân   Nghệ An       08/10/1968  
66 ... Bá Dương   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       1967  
67 Dương Thùy Bưởi   Nghệ an   Y tá   12/9/1966  
68 Trần   Hải Phòng       06/8/1966  
69 Nguyễn Hàn   Mỷ Hào - Hải Hưng          
70 Trương Thanh Chấn   Thanh Hóa       1968  
71 Lê Hữu Trừ   Thanh Hóa       26/9/1968  
72 Phạm Kỳ   Chưa xác định       1966  
73 Đào Quyết Long   Chưa xác định       1966  
74 Trần Văn Chủng   Tiền Hải - Thái Bình     H1AF 05/4/1966  
75 Đỗ Lý Sang   Thanh Hóa       03/4/1966  
76 Hoàng Đỉnh   Quãng Ngãi       1967  
77 Nguyễn Chí Hộc   Đông Trung - Thái Bình     19K21CF 18/9/1967  
78 Thái Văn Chế   Hà Nội       1968  
79 Thái Chấm   Hà Nội       1968  
80 ... Hưng   Thanh Hóa       12/5/1969  
81 Đỗ Giao Kiểm   Thnah Hóa       10/6/1969  
82 Ngô Ngọc Khiên   Hà Bắc          
83 Hoàng Hội   Vĩnh Lộc - Thanh Hóa       1966  
84 Hoàng Tuấn Tam   Thanh Hóa       1966  
85 Ngô Công Điền   Nghệ An       1966  
86 Toàn   Đô Lương - Nghệ An       15/5/1967  
87 Phạm Bờ   Yên Nội - Vĩnh Phú       9/11/1968  
88 Lê Văn Đăng   Bắc Thái          
89 Trịnh Văn Phái 1950 Hạnh Phú-Thọ Xuân- Thanh Hóa   CB: Binh Nhất
CV: Chiến Sĩ
C8 D5 E95 F325 28/4/1968  
90 Hoàng Văn Hào   Đô Lương - Nghệ Tĩnh       07/4/1967  
91 Hồ Viễn   Hà Nội       1969  
92 Phạm Văn Lãng   Sóc Sơn - Hà Nội   Trung sỷ   18/17/1969  
93 Nhất   Thanh Hóa       1968  
94 Hoàng Chăm   Chưa xác định          
95 Nguyễn Văn Diệu   Nghệ An       11/6/1965  
96 Lê Công Tồn   Thanh Hóa       06/9/1965  
97 ... Đán   Tĩnh Gia - Thanh Hóa     H1AF 1968  
98 Lê Văn Suất   Chưa xác định       26/10/1965  
99 Hoàng Quê (Quế)   Ninh Châu - Thái Bình       18/7/1964  
100 Trần Văn Đăng   Quảng Bình       12/7/1964  
101 Hồ Công Lung   Thạch Thất - Hà Nội       08/4/1969  
102 ... Phương   Hà Nam Ninh   Y tá   1969  
103 Lê Văn Tiếp   Chí Linh - Hải Hưng       05/7/1968  
104 Đỗ Do Khâu   Hải Hưng       05/7/1968  
105 Mai Chuyển              
106 Đỗ Văn Tháo   Tĩnh Gia - Thanh Hóa          
107 Dương Công Hậu   Hà Nội       06/6/1969  
108 Hoàng  Hợp   Ninh Giang - Hải Phòng       06/6/1969  
109 Danh   Chưa xác định          
110 Trần Điểu   Quảng Xuyên       18/5/1966  
111 Hoàng Lưỡng   Nghệ Tĩnh       03/9/1967  
112 Hoàng Văn Chìm   Hà Xuyên       1968  
113 Cảng   Gia lộc - Hải Hưng       29/3/1969  
114 Hoàng Mẹo   Hà Tĩnh       1969  
115 Phạm Truyền   Hoài Đức - Hà Tây       1968  
116 Lê Hữu Năm   Diễn Châu - Nghệ Tĩnh       23/8/1967  
117 Đào Nhỉ   Chưa xác định          
118 Hồ Quang Thảo   Đóng Đa - Hà Nội       04/9/1969  
119 Lê Văn Vịnh   Thạch Hà - Nghệ Tĩnh       12/8/1967  
120 Đặng Văn Phương   Quang Phục-Tiên Lãng-Hải Phòng       12/6/1973  
121 Bùi Văn Nội   Như Xuân - Thanh Hóa   Thượng sỹ   19/9/1966  
122 Đỗ Mạnh Chiến   Quảng thắng-Quảng Xương-Thanh Hoá   CB:Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C4 D1 E31 14/9/1966  
123 Nguyễn Văn Tuấn   Quảng Xương-ThanhHoá   CB:Binh nhất
CV: Chiến sĩ
CSB2    
124 Trương Bình Thái   Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An     B1CS 19/9/1966  
125 Nguyễn Chí Thìn   Ninh Bình     C1CS 1967  
126 Nguyễn Ngọc Thoại   Đồng Lộc-Cam LỘC-Hà Tĩnh 1961 CB: Thượng Sĩ
CV: A Trưởng
Tiểu Đoàn 800- CH 20/5/1966  
127 Nguyễn Hữu Chi   Nghệ Tĩnh       1967  
128 Nguyễn Văn Nướng   Bá Thước - Thanh Hóa   B1   31/3/1972  
129 Nguyễn Văn Thống   Nghệ Tĩnh       1972  
130 Lâm Công Toản   Chưa xác định     F320    
131 Nguyễn Lữ Thành   Chưa xác định   B1   1968  
132 Tự   Chưa xác định     E286F320    
133 Vũ Kỳ Hảo   Chưa xác định   B2 F320 15/7/1970  
134 Đoàn Ngọc Cường   Chưa xác định   H3BT F320 15/7/1970  
135 Hoàng Văn Sỏi   Chưa xác định       15/2/1969  
136 Hồ Văn Đăng   Chưa xác định   B1 C5D42E26 17/3/1971  
137 Lâm Đình Đức   Chưa xác định     Đoàn 270    
138 Nguyễn Aïnh   Chưa xác định       1967  
139 Trần Nguyện   Tuyên Hóa - Quảng Bình       5/1965  
140 Lê Tất Bách   Chưa xác định     DIE4 1967  
141 Nguyễn Kế   Chưa xác định     DIE4 6/1967  
142 Hoàng Ngọc P ....   Chưa xác định     DIE4 6/1967  
143 Ngô Tình   Hải Hưng       1967  
144 Trần Văn Tần 1925 Chưa xác định          
145 Phạm Thanh Hùng   Hà Tĩnh       1957  
146 Hồ Ngọc Sỹ   Hoằng Hóa - Thanh Hóa       3/1965  
147 Nguyễn Chương   Chưa xác định       1965  
148 Thái Ngọc Phách   Chưa xác định       1968  
149 Lê Thanh Linh    Chưa xác định     DIE4 2/1966  
150 Nguyễn Văn Điền   Chưa xác định          
151 Chưa  biết Tín   Chưa xác định          
152 Nguyễn Anh   Chưa xác định     HI31618KT 1966  
153 Trình Đức Thuyết   Chưa xác định       14/7/1966  
154 Dương Ngọc Hùng   Chưa xác định       1966  
155 Chưa  biết Tên   Chưa xác định          
156 Hoàng Văn Thành   Hà Tĩnh     HT316181    
157  Chưa  biết Tín   Chưa xác định          
158 Phạm Văn Khai   Nghệ An       1968  
159 Chưa  biết Tín   Chưa xác định          
160 Nguyễn Văn Am   Chưa xác định     E6BH 1968  
161 Chưa  biết Tín   Chưa xác định          
162 Chưa  biết Tên   Chưa xác định          
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
   - Lô số:  05    - Tổng số mộ:162      

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê Quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh Đơn vị khi   hy sinh Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
2 Hồ Văn Phụ   Quảng Bình       1966  
3 Dương Lý Chuyển   Hà Tây       1966  
4 Nguyễn Lương An 1950 H oàn Trạch-Bố Trạch –Quảng Bình 3/2/1968 CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C363 Huyện đội Bố Trạch 18/8/1969  
5 Hoàng Khôi   Gia Lộc - Hải Hưng       23/9/1966  
6 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
7 Đào Lý Danh   Hoằng Hóa - Thanh Hóa   A. Trưởng   18/6/1968  
8 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
9 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
10 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
11 Phạm Văn Ba   Thọ Xuân - Thanh Hóa     CBCV 28/7/1968  
12 Chưa biết Tín   Chưa xác định   A trưởng      
13 Đào Lâm Lang   Hà Xuyên       1966  
14 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
15 Trần Văn Quảng   Hà Bắc       1961  
16 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
17 Đào Tâm   Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh       08/4/1968  
18 Huỳnh Văn Ngưng   Nghệ An       1966  
19 Trần Công Tùng   Quảng Bình       1969  
20 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
21 ... Lánh   Nam Sách - Hải Hưng       1961  
22 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
23 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
24 Lê Văn Chuối   Minh Hóa - Quảng Bình       1968  
25 Trần Văn Biền   Hà Tĩnh   Trung sỹ   09/7/1968  
26 Văn Viết Nghinh   Hải Hưng   B2   1966  
27 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
28 Trần Văn Tuế   Bắc Thái       1964  
29 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
30 Phùng Ngãi   Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh       16/9/1966  
31 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
32 Trần Thọ Thập 1950   Mỹ Cơ- Thanh Phú-Như Trì-Thái Bình   CB: Tiểu đội trưởng   1973  
33 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
34 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
35 Giáp Văn Hổ   Lai Châu          
36 Nguyễn Phái   Nghệ An       08/9/1965  
37 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
38 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
39 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
40 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
41 Võ Văn Xa   Chưa xác định       1968  
42 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
43 Mai Văn giõng 1948 Xuân Thủy-Lệ Thủy-Quảng Bình CB: Binh nhất
CV: Chiến sĩ
C361 Huyện đội Lệ Thủy   25/06/1969  
44 Cao Lý Dụy   Nam Sách - Hải Hưng   Trung sỹ   29/4/1969  
45 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
46 Trần Thi   Chưa xác định          
47 Võ Văn Trung   Chưa xác định   B2      
48 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
49 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
50 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
51 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
52 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
53 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
54 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
55 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
56 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
57 Nguyễn Ơn   Hà Tây          
58 Cúc   Chưa xác định          
59 Lê Công Chánh   Chưa xác định          
60 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
61 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
62 Hồ Khắc Âøn   Thái Nguyên   B2      
63 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
64 Huỳnh Văn   Thanh Hóa          
65 Ngọc   Nghệ An       1965  
66 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
67 Phan Quốc Tôn   Hà Tĩnh       1968  
68 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
69 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
70 Phạm Văn Máy   Quốc Oai - Hà Tây   A trưởng C4K4E1 05/6/1957  
71 Chưa biết Tên   Chưa xác định   Hạ sỹ C6K2E1    
72 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
73 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
74 Đỗ Văn Bách   Gia Khánh - Ninh Bình       18/4/1964  
75 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
76 Phan Tuân   Chưa xác định       1966  
77 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
78 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
79 Đỗ Anh Mão   Quảng Xương - Thanh Hóa       02/4/1954  
80 Lư Xuân Nghiệm   Hải Hưng       1966  
81 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
82 Hoàng Tuấn Anh   Trung Thành - Bắc Thái   B1   12/3/1967  
83 Dương Thế Hai   Tĩnh Gia - Thanh Hóa       06/5/1969  
84 Hoàng Ích Song   Bắc Cạn   B1   7/1967  
85 Đỗ Văn Ky   Quốc Oai - Hà Tây       09/6/1969  
86 Khả   Chưa xác định   B2      
87 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
88 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
89 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
90 Trọn   Diễn Châu - Nghệ Tĩnh       16/9/1954  
91 Hồ Văn Na   Thọ Xuân - Thanh Hóa          
92 Dương Thanh   Hải Hưng                 1965  
93 Phùng Đỉnh   Sơn Tây   B1      
94 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
95 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
96 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
97 Mai Văn Trưởng   Quảng hà - Cao Bằng     CKE 03/5/1966  
98 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
99 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
100 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
101 Trần Văn Tặng   Qủang Bình       06/8/1967  
102 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
103 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
104 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
105 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
106 Lý Ngọc   Thanh Hóa       1966  
107 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
108 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
109 Lê Văn Trọng   Diễn Châu - Nghệ Tĩnh       01/4/1966  
110 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
111 Trần Văn Mai   Sóc Sơn - Hà Nội       04/4/1967  
112 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
113 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
114 Lê Xuân Quy   Chưa xác định   B2   1966  
115 Đào Quảng   Kinh Aïnh - Vĩnh Phú       14/7/1965  
116 Ngô Viết Gia   Chưa xác định       1966  
117 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
118 Nguyễn Văn Em   Chưa xác định       1966  
119 Lê Văn Khiển   Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh   Trung sỹ BKK9 23/9/1963  
120 Lê Văn Đinh   Ninh Bình   B1      
121 Mai Dương   Hà Nam Ninh       1965  
122 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
123 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
124 Trần Đức Nhuận   Hà Nội       1962  
125 Nguyễn Văn Cầu   Từ Liêm - Hà Nội          
126 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
127 Lê Tố Uyên   Hải Phòng       1968  
128 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
129 Nguyễn Sáng   Hà Đông          
130 Hoàng Tiến Gia   Bắc Thái   Hạ sỹ C6K2E1 18/4/1969  
131 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
132 Dương Nhẫn   Hà Tuyền       1967  
133 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
134 Dương Vẽ   Hải Phòng       1966  
135 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
136 Lê Quang Sáng 1943 Ngọc Thủy-Gia Lâm-Hà Nội 10/1963 CB: Trung Sĩ
CV: Y Tá
Ban quân y
QK4- TiỀN Phương
16/9/1968  
137 Đào Văn Chỉnh   Hà Nam Ninh   Hạ sỹ   1966  
138 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
139 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
140 Ngô Văn Hợi   Thái Bình       1966  
141 Đinh Đề   Chương Mỹ - Hà Tây       06/3/1966  
142 Mai Nguyễn   Chưa xác định          
143 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
144 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
145 Đỗ Tấn Lăng   Chưa xác định          
146 Trần Văn Lập   Hà Bắc       5/10/1966  
147 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
148 Vũ Lý Aïng   Hoằng Hóa - Thanh Hóa     C4K2E1 25/4/1966  
149 Nguyễn Văn Lan   Nam Sách - Hải Hưng   Trung sỹ   23/2/1969  
150 Trần Văn Hương   Chưa xác định          
151 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
152 Hoàng Quý Đan   Kinh Anh - Vĩnh Phú     H1AF 04/4/1967  
153 Hoàng Lân   Sóc Sơn - Hà Nội       1966  
154 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
155 Chưa biết Tên   Chưa xác định          
156 Trần Cả   Gia Lâm - Hà Nội   B2 C4K2E1 28/3/1963  
157 Chưa biết Tín   Chưa xác định          
158 Lê Văn Mật   Quảng Bình                 1967  
159 Lê Văn Kha   Chưa xác định              7/1966  
160 Đỗ Tấn Tòng   Chưa xác định   B2      
161 Mai Văn Quý   Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh   A trưởng   23/3/1964  
162 Lê Quý Phú   Nghệ An       16/3/1968  
                                   
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Lô số: 06     - Tổng số mộ:  80        

TT

Họ và tên Liệt sỹ

Năm sinh

Quê quán

Ngày nhập ngũ Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh

Đơn vị khi

hy sinh
Ngày,tháng, năm hy sinh Số mộ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 LÊ XUÂN Lịch   Yên Phong- Bắc Ninh       1968  
2 Chưa biết tên                
3 Chưa biết tên                
4 Chưa biết tên                
5 Nguyễn Tuyên 1929  Quật Xá, Cam Thành - Cam Lộ - Q.Trị   Thượng sĩ QĐNDVN 31/12/1965  
6 Lê Văn Ngân 1927  Tân Mỹ, Cam Thành - Cam Lộ - Q.Trị   Du kích xã xã Cam Mỹ      6/1950  
7 Chưa biết tên