Huyện Cam Lộ

http://camlo.quangtri.gov.vn


Giá cả thị trường một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn huyện tháng 3 năm 2014

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN - THỰC PHẨM
TẠI MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
(Tháng 3/2014)
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  Nông sản        
  1.  
Gạo tẻ (B6) Đồng/kg 12.000 12.000 13.500
  1.  
Gạo ngon Đồng/kg 14.000 14.000 15.000
  1.  
Nếp Việt Đồng/kg 13.000 13.000 14.000
  1.  
Nếp Lào Đồng/kg 18.500 18.500 19.000
  1.  
Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 30.000 31.000 35.000
  1.  
Đậu xanh Đồng/kg 35.000 35.000 38.000
  1.  
Đậu đen Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
  1.  
Gia vị - rau củ        
  1.  
Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 200.000 210.000 200.000
  1.  
Ớt bột Đồng/lon 10.000 8.000 10.000
  1.  
Tỏi khô (loại 1) Đồng/kg 22.000 20.000 22.000
  1.  
Hành tây Đồng/kg 15.000 15.000 16.000
  1.  
Rau  khoai Đồng/bó 4.000 3.000 3.0000
  1.  
Rau muống Đồng/bó 4.000 4.000 4.000
  1.  
Rau ngót Đồng/bó 3.000 4.000 4.000
  1.  
Mướp đắng Đồng/kg 12.000 10.000 12.000
  1.  
Bí đao Đồng/kg 7.000 6.000 6.000
  1.  
Cà chua(bi) Đồng/kg 20.000 20.000 15.000
  1.  
Cà rốt Đồng/kg 7.000 7.000 8.500
  1.  
Ném củ Đồng/lon 8.000 8.000 10.000
  1.  
Bột nghệ Đồng/kg 60.000 70.000 70.000
           
  Thịt        
  1.  
Xương lết lợn Đồng/kg 75.000 70.000 75.000
  1.  
Thịt lợn  (loại 1) Đồng/kg 80.000 75.000 80.000
  1.  
Thịt bò (loại 1) Đồng/kg 230.000 220.000 230.000
  1.  
Thịt gà ta Đồng/kg 120.000 120.000 120.000
  1.  
Thịt vịt Đồng/kg 60.000 60.000 60.000
  Thuỷ sản        
  1.  
Cá rô phi Đồng/kg 50.000 50.000 55.000
  1.  
Cá trắm Đồng/kg 60.000 60.000 55.000
  1.  
Cá trê nuôi Đồng/kg 30.000 30.000 35.000
  1.  
Cá trê đồng Đồng/kg 120.000 120.000 130.000
  1.  
Cá lóc (tràu) Đồng/kg 120.000 120.000 120.000
  1.  
Cá ngừ Đồng/kg 45.000 45.000 50.000
  1.  
Mực tươi Đồng/kg 120.000 100.000 120.000
  Trái cây        
  1.  
Cam sành Đồng/kg 35.000 35.000 37.000
  1.  
Thanh Long Đồng/kg 25.000 25.000 27.000
  1.  
Quýt đường Đồng/kg 40.000 40.000 41.000
  1.  
Nhãn Miền nam Đồng/kg 35.000 35.000 40.000
  1.  
Ổi Đồng/kg 15.000 15.000 20.000
  1.  
Xoài Đồng/kg 25.000 25.000 22.000
  1.  
Dưa hấu Đồng/kg 5.000 5.000 7.000
  Hàng ăn nhanh        
  1.  
Bún Đồng/kg 8.000 7.000 10.000
  1.  
Bánh ướt Đồng/kg 10.000 8.000 12.000
 
 
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá (đ)
Ngày
05/3/2014
Ghi chú
  Sắt thép      
  1.  
Phi 6 đến phi 8 Đồng/kg 16.500  
  1.  
Phi 12 Đồng/cây 160.000  
  1.  
Phi14 Đồng/cây 220.000  
  1.  
Phi 16 Đồng/cây 280.000  
  1.  
Lưới B40 Đồng/kg 22.000  
  1.  
Kẽm gai Đồng/kg 22.000  
  1.  
Tồn kẽm Đồng/m 30.000  
  1.  
Tồn màu     Đồng/m 85.000  
  1.  
Gạch hoa Đồng/m2 75.000  
  1.  
Gạch tuynen Đồng/viên 2.700  
  Xi măng      
  1.  
Sông Gianh Đồng/Tấn 1.300.000  
  1.  
Bỉm Sơn Đồng/kg 1.500.000  
  Phân bón      
  1.  
Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 12.500  
  1.  
NPK (16-16-8) Con ngựa Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (10-12-5) Ninh Bình Đồng/kg 6.100  
  1.  
Ka li Đồng/kg 12.000  
  1.  
Lân Lâm Thao Đồng/kg 3.700  
  1.  
Vôi nông nghiệp Đồng/kg 1.250  
 

Nguồn tin: CTV: Lương Thị Mai Hoa

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây