Huyện Cam Lộ

http://camlo.quangtri.gov.vn


Giá cả một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn huyện

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN - THỰC PHẨM
TẠI MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
(Ngày 25/05/2009)
 
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  Nông sản        
1 Gạo tẻ (loại thường) Đồng/kg 7.000 7.000 7.000
2 Gạo ngon Đồng/kg 10.000 10.000 11.000
3 Nếp Việt Đồng/kg 7.000 8.000 7.500
4 Nếp Lào Đồng/kg 7.500 8.000 10.000
5 Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 15.000 18.000 22.000
6 Đậu xanh Đồng/kg 20.000 20.000 20.000
7 Đậu đen Đồng/kg 17.000 20.000 20.000
  Gia vị - rau củ        
8 Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 40.000 42.000 33.000
9 Ớt bột Đồng/lon 4.000 5.000 5.000
10 Tỏi khô (loại 1) Đồng/kg 12.000 12.000 10.000
11 Hành tây (loại 1) Đồng/kg 8.000 8.000 7.000
12 Rau  cải Đồng/bó 2.000 - -
13 Rau muống Đồng/bó 2.000 2.500 2.000
14 Rau ngót Đồng/bó 2.000 1.500 1.000
15 Mướp đắng Đồng/kg 8.000 8.000 11.000
16 Bí đao Đồng/kg 3.000 3.500 5.000
17 Cà chua Đồng/kg 7.000 5.000 9.000
18 Cà rốt Đồng/kg 16.000 14.500 8.000
19 Củ cải Đồng/kg - - -
20 Khoai tây Đồng/kg 8.000 8.500 8.000
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ Cùa
  Thịt        
21 Thịt lợn xương lết Đồng/kg 50.000 45.000 50.000
22 Thịt lợn mông (loại 1) Đồng/kg 55.000 55.000 50.000
23 Thịt bò mông
(loại 1)
Đồng/kg 100.000 105.000 100.000
24 Thịt gà ta Đồng/kg 95.000 95.000 90.000
25 Thịt vịt Đồng/kg 50.000 55.000 40.000
  Thuỷ sản        
26 Cá rô phi Đồng/kg 30.000 30.000 30.000
27 Cá trắm Đồng/kg 35.000 35.000 35.000
28 Cá trê nuôi Đồng/kg 30.000 30.000 40.000
29 Cá trê đồng Đồng/kg 70.000 65.000 80.000
30 Cá lóc (tràu) Đồng/kg 55.000 50.000 65.000
31 Cá ngừ Đồng/kg 25.000 28.000 30.000
32 Tôm sú Đồng/kg 60.000 70.000 80.000
  Trái cây        
33 Cam sành Đồng/kg 20.000 17.000 22.000
34 Thanh Long Đồng/kg 12.000 12.500 12.000
35 Quýt đường Đồng/kg 20.000 16.500 18.000
36 Bưởi Đồng/kg 10.000 8.000 -
37 Táo Tàu Đồng/kg 14.000 18.000 -
38 Xoài Đồng/kg 10.000 8.500 -
39 Dưa hấu Đồng/kg 5.000 4.500 4.000
 
 
(Cộng tác viên: Lê Thị Ánh Linh - BQL Chợ Trung tâm; Nguyễn Thị Mỹ Hạnh -HTV xã Cam Chính; Nguyễn Đình Khánh - HTV xã Cam Thanh)
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
 
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá (đ)
Ngày
25/04/09
Giá(đ)
Ngày25/05/09
  Sắt thép      
1 Phi 6 đến phi 14 Đồng/kg 12.000 12.000
2 Lưới B40 Đồng/kg 17.000 17.000
3 Kẽm gai Đồng/kg 17.000 17.000
4 Tồn kẽm Đồng/m 35.000 35.000
5 Tồn màu     Đồng/m 65.000 65.000
6 Gạch hoa Đồng/m 70.000 70.000
7 Gạch tuynen Đồng/viên 1.500 1.500
  Xi măng      
8 Quảng Trị Đồng/kg 830 780
9 Bỉm Sơn Đồng/kg 1.100 1.100
  Phân bón      
10 Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 7.200 7.000
11 Urê VRC Đồng/kg 7.500 7.600
12 NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 11.000 10.500
13 NPK (16-16-8) Năm lá Đồng/kg 12.000 12.000
14 NPK (16-16-8) Con Ó Đồng/kg - -
15 NPK (10-12-5) Ninh Bình Đồng/kg 6.800 6.800
16 Ka li Đồng/kg 14.000 13.000
17 Lân Lâm Thao Đồng/kg 4.000 4.500
18 Lân hữu cơ sinh học Đồng/kg 1.500 1.500
19 Vôi nông nghiệp Đồng/kg 800 800
 
 

 

Nguồn tin: (Theo VPTCTTTT)

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây