GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN - THỰC PHẨM TẠI MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CAM LỘ TỈNH QUẢNG TRỊ

Thứ năm - 17/11/2016 02:42
Tháng 6 năm 2014     
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán tại các chợ
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Phiên
  Nông sản        
  1.  
Gạo tẻ
(loại thường B6)
Đồng/kg 11.000 10.000 11.000
  1.  
Gạo ngon Đồng/kg 13.000 12.500 13.000
  1.  
Nếp Việt Đồng/kg 12.000 12.000 13.000
  1.  
Nếp Lào Đồng/kg 16.000 16.000 16.000
  1.  
Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 36.000  36.000 36.000
  1.  
Đậu xanh Đồng/kg 28.000 28.000 30.000
  1.  
Đậu đen Đồng/kg 30.000 30.000 30.000
  Gia vị - rau củ        
  1.  
Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 170.000 170.000 170.000
  1.  
Cao lá vằng Đồng/kg 160.000 160.000 160.000
  1.  
Ớt bột Đồng/lon 8.000 8.000 8.000
  1.  
Tỏi khô ( loại 1) Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
  1.  
Hành tây Đồng/kg 12.000 12.000 12.000
  1.  
Rau  khoai Đồng/bó 3.000 3.000 3.000
  1.  
Rau muống Đồng/bó 5.000 5.000 5.000
  1.  
Rau ngót Đồng/bó 5.000 5.000 5.000
  1.  
Mướp đắng Đồng/kg 10.000 10.000 10.000
  1.  
Bí đao Đồng/kg 5.000 5.000 5.000
  1.  
Bí đỏ Đồng/kg 8.000 8.000 8.000
  1.  
Cà chua Đồng/kg 12.000 12.000 12.000
  1.  
Cà rốt Đồng/kg 12.000 12.000 12.000
  1.  
Ném củ Đồng/lon 8.000 8.000 8.000
  1.  
Bột nghệ Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
      Giá bán tại các chợ
  Thịt ĐVT Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Phiên
  1.  
Xương lết lợn Đồng/kg 80.000 75.000 80.000
  1.  
Thịt lợn  (loại 1) Đồng/kg 90.000 90.000 90.000
  1.  
Thịt bò (loại 1) Đồng/kg 240.000 240.000 240.000
  1.  
Thịt gà ta Đồng/kg 120.000 130.000 120.000
  1.  
Thịt vịt Đồng/kg 80.000 75.000 80.000
  Thuỷ sản        
  1.  
Cá rô phi Đồng/kg 45.000 40.000 45.000
  1.  
Cá trắm Đồng/kg 60.000 60.000 60.000
  1.  
Cá trê nuôi Đồng/kg 60.000 55.000 60.000
  1.  
Cá trê đồng Đồng/kg 160.000 140.000 150.000
  1.  
Cá lóc đồng Đồng/kg 120.000 110.000 110.000
  1.  
Cá ngừ Đồng/kg 70.000 70.000 70.000
  1.  
Mực tươi Đồng/kg 120.000 120.000 120.000
  Trái cây        
  1.  
Cam sành Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
  1.  
Vải thiều Đồng/kg 30.000 30.000 30.000
  1.  
Quýt đường Đồng/kg 45.000 45.000 45.000
  1.  
Táo Tàu Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
  1.  
Xoài cát Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
  1.  
Nhãn Đồng/kg 30.000 30.000 30.000
  Hàng ăn nhanh        
  1.  
Bún Đồng/kg 8.000 7.000 8.000
  1.  
Bánh ướt Đồng/kg 12.000 10.000 12.000
 
 
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
 
TT Tên mặt hàng ĐVT    Giá (đ)
Ngày
30/5/2014
Ghi chú
  Sắt thép      
  1.  
Phi 6 đến phi 8 Đồng/kg 16.500  
  1.  
Phi 12 Đồng/cây 160.000  
  1.  
Phi14 Đồng/cây 220.000  
  1.  
Phi 16 Đồng/cây 280.000  
  1.  
Lưới B40 Đồng/kg 22.000  
  1.  
Kẽm gai Đồng/kg 22.000  
  1.  
Tồn kẽm Đồng/m 30.000  
  1.  
Tồn màu     Đồng/m 85.000  
  1.  
Gạch hoa Đồng/m2 75.000  
  1.  
Gạch tuynen Đồng/viên 2.700  
  1.  
Xi măng      
  1.  
Sông Gianh Đồng/Tấn 1.300.000  
  1.  
Bỉm Sơn Đồng/Tấn 1.500.000  
  1.  
Phân bón      
  1.  
Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 12.500  
  1.  
NPK (16-16-8) Con ngựa Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (10-12-5) Ninh Bình Đồng/kg 6.100  
  1.  
Ka li Đồng/kg 12.000  
  1.  
Lân Lâm Thao Đồng/kg 3.700  
  1.  
Vôi nông nghiệp Đồng/kg 1.250  
 
                                                                       
                   
 

Nguồn tin: (Mai Hoa - BQLC)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hướng dẫn thủ tục hành chính
Tra cứu văn bản
Thông tin phục vụ điều hành
Thông tin phục vụ nhân dân
Thông tin tiện ích
Hỗ trợ trực tuyến
Đinh Như Ý
Đinh Như Ý Quản trị mạng
0935599113
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây