GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG THÁNG 02-2009

Thứ năm - 17/11/2016 02:13
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN - THỰC PHẨM
TẠI MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
(Ngày 25/02/2009)
 
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  Nông sản        
1 Gạo tẻ (loại thường) Đồng/kg 7.000 7.200 7.500
2 Gạo ngon Đồng/kg 9.500 10.000 9.500
3 Nếp Việt Đồng/kg 8.000 7.200 8.000
4 Nếp Lào Đồng/kg 8.500 8.500 8.500
5 Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 18.000 16.000 18.000
6 Đậu xanh Đồng/kg 19.000 18.000 19.000
7 Đậu đen Đồng/kg 19.000 18.000 19.000
  Gia vị - rau củ        
8 Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 45.000 45.000 40.000
9 Ớt bột Đồng/lon 5.000 5.000 5.000
10 Tỏi khô (loại 1) Đồng/kg 10.000 10.000 6.000
11 Hành tây (loại 1) Đồng/kg 8.000 8.000 6.000
12 Rau  cải Đồng/bó 2.000 2.500 -
13 Rau muống Đồng/bó 3.000 2.000 2.000
14 Rau ngót Đồng/bó 1.000 1.000 1.000
15 Mướp đắng Đồng/kg 15.000 15.000 10.000
16 Bí đao Đồng/kg 5.000 5.000 5.000
17 Cà chua Đồng/kg 6.000 7.000 10.000
18 Cà rốt Đồng/kg 7.000 6.000 7.000
19 Củ cải Đồng/kg 5.000 3.000 -
20 Khoai tây Đồng/kg 7.000 7.000 8.000
  Thịt        
21 Thịt lợn xương lết Đồng/kg 50.000 50.000 50.000
22 Thịt lợn mông (loại 1) Đồng/kg 60.000 60.000 50.000
23 Thịt bò mông
(loại 1)
Đồng/kg 95.000 95.000 90.000
24 Thịt gà ta Đồng/kg 95.000 90.000 90.000
25 Thịt vịt Đồng/kg 50.000 55.000 45.000
  Thuỷ sản        
26 Cá rô phi Đồng/kg 25.000 30.000 30.000
27 Cá trắm Đồng/kg 35.000 35.000 35.000
28 Cá trê nuôi Đồng/kg 30.000 25.000 40.000
29 Cá trê đồng Đồng/kg 70.000 60.000 80.000
30 Cá lóc (tràu) Đồng/kg 70.000 60.000 70.000
31 Cá ngừ Đồng/kg 30.000 25.000 30.000
32 Tôm sú Đồng/kg 70.000 80.000 80.000
  Trái cây        
33 Cam sành Đồng/kg 14.000 15.000 14.000
34 Thanh Long Đồng/kg 12.000 15.000 12.000
35 Quýt đường Đồng/kg 12.000 13.000 14.000
36 Bưởi Đồng/kg 7.000 6.000 -
37 Táo Tàu Đồng/kg 12.000 12.000 12.000
38 Xoài Đồng/kg 13.000 13.000 13.000
39 Dưa hấu Đồng/kg 8.000 8.000 8.000
 
 
(Cộng tác viên: Lê Thị Ánh Linh - BQL Chợ Trung tâm; Nguyễn Thị Mỹ Hạnh -HTV xã Cam Chính;
Nguyễn Đình Khánh - HTV xã Cam Thanh)
 
  
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
 
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá (đ)
Ngày
25/01/09
Giá(đ)
Ngày25/02/09
  Sắt thép      
1 Phi 6 đến phi 14 Đồng/kg 12.000 12.000
2 Lưới B40 Đồng/kg 12.000 17.000
3 Kẽm gai Đồng/kg 12.000 17.000
4 Tồn kẽm Đồng/m 35.000 35.000
5 Tồn màu     Đồng/m 65.000 65.000
6 Gạch hoa Đồng/m 75.000 70.000
7 Gạch tuynen Đồng/viên 1.400 1.500
  Xi măng      
8 Quảng Trị Đồng/kg 880 830
9 Bỉm Sơn Đồng/kg 1.150 1.100
  Phân bón      
10 Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 8.000 7.200
11 Urê VRC Đồng/kg 8.500 7.500
12 NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 15.000 11.000
13 NPK (16-16-8) Năm lá Đồng/kg - 12.000
14 NPK (16-16-8) Con Ó Đồng/kg - -
15 NPK (10-12-5) Ninh Bình Đồng/kg 7.200 6.800
16 Ka li Đồng/kg 16.200 14.000
17 Lân Lâm Thao Đồng/kg 4.500 4.500
18 Lân hữu cơ sinh học Đồng/kg 1.800 1.500
19 Vôi nông nghiệp Đồng/kg 800 800
 

Nguồn tin: (Bạch Mai)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hướng dẫn thủ tục hành chính
Tra cứu văn bản
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây