Giá cả thị trường một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn huyện tháng 6 năm 2013

Thứ năm - 17/11/2016 02:36
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN - THỰC PHẨM
TẠI MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
 
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  Nông sản        
  1.  
Gạo tẻ
(loại thường B6)
Đồng/kg  
9.500
9.500 10.000
  1.  
Gạo ngon Đồng/kg 12.000 12.000 13.000
  1.  
Nếp Việt Đồng/kg 12.000 13.000 13.000
  1.  
Nếp Lào Đồng/kg 14.500 15.500 16.000
  1.  
Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 40.000 41.000 41.000
  1.  
Đậu xanh Đồng/kg 35.000 35.000 38.000
  1.  
Đậu đen Đồng/kg 35.000 35.000 38.000
  1.  
Gia vị - rau củ        
  1.  
Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 130.000 140.000 130.000
  1.  
Ớt bột Đồng/lon 10.000 8.000 10.000
  1.  
Tỏi khô (loại 1) Đồng/kg 30.000 30.000 32.000
  1.  
Hành tây Đồng/kg 15.000 15.000 16.000
  1.  
Rau  khoai Đồng/bó 4.000 3.000 3.0000
  1.  
Rau muống Đồng/bó 4.000 4.000 4.000
  1.  
Rau ngót Đồng/bó 3.000 4.000 4.000
  1.  
Mướp đắng Đồng/kg 12.000 10.000 12.000
  1.  
Bí đao Đồng/kg 6.000 5.000 5.000
  1.  
Cà chua Đồng/kg 10.000 10.000 11.000
  1.  
Cà rốt Đồng/kg 12.000 12.000 11.500
  1.  
Ném củ Đồng/lon 8.000 8.000 10.000
  1.  
Bột nghệ Đồng/kg 60.000 70.000 70.000
           
  Thịt        
  1.  
Xương lết lợn Đồng/kg 75.000 70.000 75.000
  1.  
Thịt lợn  (loại 1) Đồng/kg 80.000 75.000 80.000
  1.  
Thịt bò (loại 1) Đồng/kg 230.000 220.000 230.000
  1.  
Thịt gà ta Đồng/kg 120.000 120.000 120.000
  1.  
Thịt vịt Đồng/kg 60.000 55.000 60.000
  Thuỷ sản        
  1.  
Cá rô phi Đồng/kg 35.000 32.000 35.000
  1.  
Cá trắm Đồng/kg 50.000 48.000 50.000
  1.  
Cá trê nuôi Đồng/kg 80.000 75.000 80.000
  1.  
Cá trê đồng Đồng/kg 130.000 120.000 130.000
  1.  
Cá lóc (tràu) Đồng/kg 120.000 110.000 120.000
  1.  
Cá ngừ Đồng/kg 30.000 28.000 30.000
  1.  
Mực tươi Đồng/kg 80.000 80.000 85.000
  Trái cây        
  1.  
Cam sành Đồng/kg 35.000 35.000 37.000
  1.  
Thanh Long Đồng/kg 25.000 25.000 27.000
  1.  
Quýt đường Đồng/kg 40.000 40.000 41.000
  1.  
Vải thiều Đồng/kg 35.000 35.000 35.000
  1.  
Táo Tàu Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
  1.  
Xoài Đồng/kg 20.000 20.000 20.000
  1.  
Dưa hấu Đồng/kg 5.000 5.000 7.000
  1.  
Chôm chôm Đồng/kg 20.000 20.000 25.000
  1.  
Mận Đồng/kg 25.000 25.000 27.000
  Hàng ăn nhanh        
  1.  
Bún Đồng/kg 8.000 7.000 10.000
  1.  
Bánh ướt Đồng/kg 10.000 8.000 12.000
 
 
                                           GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
 
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá (đ)
Ngày
31/5/2013
 
  Sắt thép      
  1.  
Phi 6 đến phi 8 Đồng/kg 16.500  
  1.  
Phi 12 Đồng/cây 160.000  
  1.  
Phi14 Đồng/cây 220.000  
  1.  
Phi 16 Đồng/cây 280.000  
  1.  
Phi 18 Đồng/cây 360.000  
  1.  
Lưới B40 Đồng/kg 22.000  
  1.  
Kẽm gai Đồng/kg 22.000  
  1.  
Tồn kẽm Đồng/m 30.000  
  1.  
Tồn màu     Đồng/m 85.000  
  1.  
Gạch hoa Đồng/m2 85.000  
  1.  
Gạch tuynen Đồng/viên 2.700  
  Xi măng      
  1.  
Sông Gianh Đồng/Tấn 1.150.000  
  1.  
Bỉm Sơn Đồng/Tấn 1.500.000  
  Phân bón      
  1.  
Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 12.500  
  1.  
NPK (16-16-8) Con ngựa Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (10-12-5) Ninh Bình Đồng/kg 6.100  
  1.  
Ka li Đồng/kg 12.000  
  1.  
Lân Lâm Thao Đồng/kg 3.700  
  1.  
Vôi nông nghiệp Đồng/kg 1.250  
 

Nguồn tin: CTV: Lương Thị Mai Hoa

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hướng dẫn thủ tục hành chính
Tra cứu văn bản
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây