Giá cả thị trường một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn huyện tháng 5 năm 2014

Thứ năm - 17/11/2016 02:41
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN - THỰC PHẨM
TẠI MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CAM LỘ TỈNH QUẢNG TRỊ
Tháng 05  năm 2014
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  Nông sản        
  1.  
Gạo tẻ
(loại thường B6)
Đồng/kg 12.000 12.000 12.500
  1.  
Gạo ngon Đồng/kg 16.000 16.000 16.500
  1.  
Nếp Việt Đồng/kg 12.000 11.500 12.000
  1.  
Nếp Lào Đồng/kg 16.000 18.000 18.000
  1.  
Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 38.000 40.000 38.000
  1.  
Đậu xanh Đồng/kg 30.000 27.000 30.000
  1.  
Đậu đen Đồng/kg 32.000 27.000 30.000
  Gia vị - rau củ        
  1.  
Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 145.000 150.000 143.000
  1.  
Ớt bột Đồng/lon 8.000 6.000 8.000
  1.  
Tỏi khô ( loại 1) Đồng/kg 40.000 40.000 42.000
  1.  
Hành tây Đồng/kg 12.000 12.000 15.000
  1.  
Rau  khoai Đồng/bó 2.000 2.000 2.000
  1.  
Rau muống Đồng/bó 5.000 5.000 6.000
  1.  
Rau ngót Đồng/bó 4.000 4.000 3.000
  1.  
Mướp đắng Đồng/kg 10.000 8.000 8.000
  1.  
Bí đao Đồng/kg 7.000 6.000 6.000
  1.  
Bí đỏ Đồng/kg 10.000 8.000 7.000
  1.  
Cà chua nhỏ Đồng/kg 15.000 18.000 15.000
  1.  
Cà rốt Đồng/kg 12.000 12.000 `13.000
  1.  
Ném củ Đồng/lon 8.000 9.000 8.000
  1.  
Bột nghệ Đồng/kg 40.000 40.000 35.000
           
  Thịt ĐVT Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  1.  
Xương lết lợn Đồng/kg 80.000 80.000 80.000
  1.  
Thịt lợn  (loại 1) Đồng/kg 90.000 85.000 85.000
  1.  
Thịt bò (loại 1) Đồng/kg 250.000 230.000 240.000
  1.  
Thịt gà ta Đồng/kg 125.000 120.000 120.000
  1.  
Thịt vịt Đồng/kg 80.000 75.000 80.000
  Thuỷ sản        
  1.  
Cá rô phi Đồng/kg 45.000 45.000 45.000
  1.  
Cá trắm Đồng/kg 60.000 55.000 50.000
  1.  
Cá trê nuôi Đồng/kg 50.000 45.000 50.000
  1.  
Cá trê đồng Đồng/kg 140.000 120.000 130.000
  1.  
Cá lóc (tràu) Đồng/kg 120.000 110.000 110.000
  1.  
Cá ngừ Đồng/kg 70.000 65.000 80.000
  1.  
Mực tươi Đồng/kg 100.000 100.000 110.000
  Trái cây        
  1.  
Cam sành Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
  1.  
Na (Mẵng cầu ) Đồng/kg 40.000 35.000 40.000
  1.  
Quýt đường Đồng/kg 45.000 40.000 45.000
  1.  
Ổi miền nam Đồng/kg 20.000 `15.000 20.000
  1.  
Táo Tàu Đồng/kg 25.000 22.000 25.000
  1.  
Xoài Đồng/kg 17.000 17.000 17.000
  1.  
Nhãn Đồng/kg 45.000 45.000 45.000
  Hàng ăn nhanh        
  1.  
Bún Đồng/kg 8.000 7.000 8.000
  1.  
Bánh ướt Đồng/kg 12.000 10.000 12.000
 
 
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá (đ)
Ngày
30/3/2014
Ghi chú
  Sắt thép      
  1.  
Phi 6 đến phi 8 Đồng/kg 16.500  
  1.  
Phi 12 Đồng/cây 160.000  
  1.  
Phi14 Đồng/cây 220.000  
  1.  
Phi 16 Đồng/cây 280.000  
  1.  
Lưới B40 Đồng/kg 22.000  
  1.  
Kẽm gai Đồng/kg 22.000  
  1.  
Tồn kẽm Đồng/m 30.000  
  1.  
Tồn màu     Đồng/m 85.000  
  1.  
Gạch hoa Đồng/m2 75.000  
  1.  
Gạch tuynen Đồng/viên 2.700  
  Xi măng      
  1.  
Sông Gianh Đồng/Tấn 1.300.000  
  1.  
Bỉm Sơn Đồng/kg 1.500.000  
  Phân bón      
  1.  
Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 12.500  
  1.  
NPK (16-16-8) Con ngựa Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (10-12-5) Ninh Bình Đồng/kg 6.100  
  1.  
Ka li Đồng/kg 12.000  
  1.  
Lân Lâm Thao Đồng/kg 3.700  
  1.  
Vôi nông nghiệp Đồng/kg 1.250  
 

Nguồn tin: CTV: Lương Thị Mai Hoa

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hướng dẫn thủ tục hành chính
Tra cứu văn bản
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây