Giá cả thị trường một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn huyện tháng 4 năm 2013

Thứ năm - 17/11/2016 02:35
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN - THỰC PHẨM
TẠI MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
(Ngày 01/4/2013)
 
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Phiên
  Nông sản        
1 Gạo tẻ (B6) Đồng/kg 10.500 10.000 10.000
2 Gạo ngon Đồng/kg 12.000 12.000 12.000
3 Nếp Việt Đồng/kg 1 0.000 12.000 12.000
4 Nếp Lào Đồng/kg 14.000 15.000 15.000
5 Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
6 Đậu xanh Đồng/kg 32.000 30.000 30.000
7 Đậu đen Đồng/kg 32.000 25.000 25.000
  Gia vị - rau củ        
8 Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 135.000 135.000 130.000
9 Ớt bột Đồng/lon 10.000 12.000 10.000
10 Tỏi khô (loại 1) Đồng/kg 30.000 28.000 28.000
11 Hành tây (loại 1) Đồng/kg 12.000 12.000 12.000
12 Rau  khoai Đồng/bó 4.000 3.000 3.000
13 Rau muống Đồng/bó 4.000 5.000 5.000
14 Rau ngót Đồng/bó 3.000 4.000 4.000
15 Mướp đắng Đồng/kg 12.000 7.000 10.000
16 Bí đao Đồng/kg 6.000 5.000 5.000
17 Cà chua Đồng/kg 10.000 14.00 14.000
18 Cà rốt Đồng/kg 15.000 15.000 15.000
19 Củ cải Đồng/kg 12.000 9.000 9.000
20 Bí đỏ non Đồng/kg 8.000 9.000 9.000
21 Bột nghệ Đồng/kg 60.000 80.000 80.000
22 Ném củ Đồng/lon 8.000 8.000 8.000
23 Sule Đồng/kg 5.000 3.000 3.000
24 Giá đậu Đồng/kg 10.000 9.000 10.000
25 Trứng gà Đ/ quả 3.500 3.500 3.500
26 Trứng Vịt Đ/ quả 3.000 3.000 3.000
  Thịt        
27 Xương lết lợn Đồng/kg 80.000 70.000 80.000
28 Thịt lợn (loại 1) Đồng/kg 80.000 75.000 80.000
29 Thịt bò  (loại 1) Đồng/kg 230.000 220.000 230.000
30 Thịt gà ta Đồng/kg 130.000 100.000 120.000
31 Thịt vịt Đồng/kg 70.000 70.000 70.000
  Thuỷ sản        
32 Cá rô phi Đồng/kg 40.000 35.000 35.000
33 Cá trắm Đồng/kg 60.000 60.000 60.000
34 Cá trê nuôi Đồng/kg 45.000 45.000 45.000
35 Cá trê đồng Đồng/kg 120.000 120.000 120.000
36 Cá lóc đồng Đồng/kg 120.000 100.000 100.000
37 Cá ngừ Đồng/kg 50.000 40.000 50.000
38 Tôm sú Đồng/kg 130.000 100.000 120.000
39 Cá bống sông Đồng/kg 80.000 80.000 75.000
  Trái cây – ăn nhanh        
40 Cam sành Đồng/kg 30000 30.000 30.000
41 Thanh Long Đồng/kg 30.000 30.000 30.000
42 Quýt đường Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
43 Nhản Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
44 Táo Tàu Đồng/kg 30.000 25.000 25.000
45 Xoài Đồng/kg 20.000 30.000 25.000
46 Dưa hấu Đồng/kg 10.000 6.000 6.000
47 Mía đỏ Đ/cây 10.000 10.000 10.000
48 Bắp ngô luộc Đ/bắp 3.000 3.000 3.000
49 Bún con Đồng/kg 8.000 8.000 8.000
50 Bánh ướt Đồng/kg 12.000 10.000 12.000
           
 
 
 
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
 
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá ngày
01/4/2013
  Sắt thép    
1 Sắt  Thái Nguyên Phi 6 - phi 8 Đồng/kg 15.600
2 Sắt Thái nguyên phi 10 Đồng/cây 102.000
3 Sắt Thái nguyên phi 12 Đồng/cây 158.000
4 Sắt Thái nguyên phi 14 Đồng/cây 213.000
5 Sắt Thái nguyên phi 16 Đồng/cây 277.000
6 Sắt Thái nguyên phi 18 Đồng/cây 356.000
7 Cát xây Đồng/ m3 200.000
8 Bình nóng lạnh 30L Đồng/cái 2.700.000
9 Bồn Inoc Tân Mỹ 1000 L Đồng/ cái 3.2000.000
10 Tồn màu     Đồng/m 85.000
11 Gạch hoa 40 x40 Đồng/m2 85.000
12 Gạch tuynen Đồng/viên 2.500
13 Xi măng    
14 Quảng Trị Đồng/kg 1.300
15 Bỉm Sơn Đồng/kg 1.500
16 Phân bón    
17 Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 11.000
18 NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 12.500
19 NPK (16-16-8) Con ngựa Đồng/kg 13.000
20 Ka li Đồng/kg 11.000
21 Lân Lâm Thao Đồng/kg 3.800
22 Lân hữu cơ sinh học Đồng/kg 2.200
23 Vôi nông nghiệp Đồng/kg 1.200
 

Nguồn tin: CTV: Lương Thị Mai Hoa

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hướng dẫn thủ tục hành chính
Tra cứu văn bản
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây