Giá cả thị trường một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn huyện tháng 3 năm 2015

Thứ bảy - 12/11/2016 22:35
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ 
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ 
Cùa
  Nông sản        
  1.  
Gạo tẻ 
(loại thường B6)
Đồng/kg 12.000 11.500 13.000
  1.  
Gạo ngon Đồng/kg 14.000 13.500 14.000
  1.  
Nếp Việt Đồng/kg 13.000 12.000 13.000
  1.  
Nếp Lào Đồng/kg 16.000 17.000 16.000
  1.  
Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 36.000 36.000 36.000
  1.  
Đậu xanh  Đồng/kg 36.000 36.000 37.000
  Gia vị - rau củ        
  1.  
Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 200.000 200.000 195.000
  1.  
Ớt bột Đồng/lon 8.000 8.000 8.000
  1.  
Tỏi khô ( loại 1) Đồng/kg 41.000 42.000 42.000
  1.  
Hành tây  Đồng/kg 10.000 9.000 11.000
  1.  
Rau  cải Đồng/bó 2.000 2.000 2.000
  1.  
Rau muống Đồng/bó 4.000 4.000 4.000
  1.  
Rau ngót Đồng/bó 4.000 4.000 3.000
  1.  
Mướp đắng Đồng/kg 10.000 9.000 10.000
  1.  
Bí đao Đồng/kg 8.000 6.000 6.000
  1.  
Bí đỏ  Đồng/kg 8.000 7.000 6.000
  1.  
Cà chua nhỏ Đồng/kg 12.000 11.000 10.000
  1.  
Cà rốt Đồng/kg 10.000 9.000 10.000
  1.  
Ném củ Đồng/lon 12.000 11.000 11.000
  1.  
Bột nghệ Đồng/kg 40.000 40.000 35.000
           
  Thịt ĐVT      
  1.  
Xương lết lợn Đồng/kg 75.000 73.000 73.000
  1.  
Thịt lợn  (loại 1) Đồng/kg 90.000 85.000 85.000
  1.  
Thịt bò (loại 1) Đồng/kg 240.000 230.000 230.000
  1.  
Thịt gà ta Đồng/kg 120.000 120.000 120.000
  1.  
Thịt vịt Đồng/kg 70.000 60.000 65.000
  Thuỷ sản        
  1.  
Cá rô phi (nuôi) Đồng/kg 40.000 35.000 35.000
  1.  
Cá trắm nuôi Đồng/kg 50.000 50.000 50.000
  1.  
Cá trê nuôi Đồng/kg 60.000 60.000 55.000
  1.  
Cá trê đồng Đồng/kg 140.000 140.000 140.000
  1.  
Cá lóc (tràu) Đồng/kg 120.000 110.000 110.000
  1.  
Cá ngừ Đồng/kg 70.000 65.000 70.000
  1.  
Mực tươi Đồng/kg 60.000 60.000 60.000
  Trái cây        
  1.  
Cam sành Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
  1.  
Na (Mẵng cầu ) Đồng/kg 45.000 45.000 45.000
  1.  
Quýt đường Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
  1.  
Ổi miền nam Đồng/kg 20.000 20.000 20.000
  1.  
Táo Tàu Đồng/kg 20.000 20.000 20.000
  1.  
Xoài Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
  1.  
Nhãn Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
  Hàng ăn nhanh        
  1.  
Bún Đồng/kg 8.000 7.000 8.000
  1.  
Bánh ướt Đồng/kg 12.000 10.000 12.000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hướng dẫn thủ tục hành chính
Tra cứu văn bản
Thông tin phục vụ điều hành
Thông tin phục vụ nhân dân
Thông tin tiện ích
Hỗ trợ trực tuyến
Đinh Như Ý
Đinh Như Ý Quản trị mạng
0935599113
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây