Giá cả thị trường một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn huyện tháng 3 năm 2014

Thứ năm - 17/11/2016 14:40
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN - THỰC PHẨM
TẠI MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
(Tháng 3/2014)
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  Nông sản        
  1.  
Gạo tẻ (B6) Đồng/kg 12.000 12.000 13.500
  1.  
Gạo ngon Đồng/kg 14.000 14.000 15.000
  1.  
Nếp Việt Đồng/kg 13.000 13.000 14.000
  1.  
Nếp Lào Đồng/kg 18.500 18.500 19.000
  1.  
Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 30.000 31.000 35.000
  1.  
Đậu xanh Đồng/kg 35.000 35.000 38.000
  1.  
Đậu đen Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
  1.  
Gia vị - rau củ        
  1.  
Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 200.000 210.000 200.000
  1.  
Ớt bột Đồng/lon 10.000 8.000 10.000
  1.  
Tỏi khô (loại 1) Đồng/kg 22.000 20.000 22.000
  1.  
Hành tây Đồng/kg 15.000 15.000 16.000
  1.  
Rau  khoai Đồng/bó 4.000 3.000 3.0000
  1.  
Rau muống Đồng/bó 4.000 4.000 4.000
  1.  
Rau ngót Đồng/bó 3.000 4.000 4.000
  1.  
Mướp đắng Đồng/kg 12.000 10.000 12.000
  1.  
Bí đao Đồng/kg 7.000 6.000 6.000
  1.  
Cà chua(bi) Đồng/kg 20.000 20.000 15.000
  1.  
Cà rốt Đồng/kg 7.000 7.000 8.500
  1.  
Ném củ Đồng/lon 8.000 8.000 10.000
  1.  
Bột nghệ Đồng/kg 60.000 70.000 70.000
           
  Thịt        
  1.  
Xương lết lợn Đồng/kg 75.000 70.000 75.000
  1.  
Thịt lợn  (loại 1) Đồng/kg 80.000 75.000 80.000
  1.  
Thịt bò (loại 1) Đồng/kg 230.000 220.000 230.000
  1.  
Thịt gà ta Đồng/kg 120.000 120.000 120.000
  1.  
Thịt vịt Đồng/kg 60.000 60.000 60.000
  Thuỷ sản        
  1.  
Cá rô phi Đồng/kg 50.000 50.000 55.000
  1.  
Cá trắm Đồng/kg 60.000 60.000 55.000
  1.  
Cá trê nuôi Đồng/kg 30.000 30.000 35.000
  1.  
Cá trê đồng Đồng/kg 120.000 120.000 130.000
  1.  
Cá lóc (tràu) Đồng/kg 120.000 120.000 120.000
  1.  
Cá ngừ Đồng/kg 45.000 45.000 50.000
  1.  
Mực tươi Đồng/kg 120.000 100.000 120.000
  Trái cây        
  1.  
Cam sành Đồng/kg 35.000 35.000 37.000
  1.  
Thanh Long Đồng/kg 25.000 25.000 27.000
  1.  
Quýt đường Đồng/kg 40.000 40.000 41.000
  1.  
Nhãn Miền nam Đồng/kg 35.000 35.000 40.000
  1.  
Ổi Đồng/kg 15.000 15.000 20.000
  1.  
Xoài Đồng/kg 25.000 25.000 22.000
  1.  
Dưa hấu Đồng/kg 5.000 5.000 7.000
  Hàng ăn nhanh        
  1.  
Bún Đồng/kg 8.000 7.000 10.000
  1.  
Bánh ướt Đồng/kg 10.000 8.000 12.000
 
 
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá (đ)
Ngày
05/3/2014
Ghi chú
  Sắt thép      
  1.  
Phi 6 đến phi 8 Đồng/kg 16.500  
  1.  
Phi 12 Đồng/cây 160.000  
  1.  
Phi14 Đồng/cây 220.000  
  1.  
Phi 16 Đồng/cây 280.000  
  1.  
Lưới B40 Đồng/kg 22.000  
  1.  
Kẽm gai Đồng/kg 22.000  
  1.  
Tồn kẽm Đồng/m 30.000  
  1.  
Tồn màu     Đồng/m 85.000  
  1.  
Gạch hoa Đồng/m2 75.000  
  1.  
Gạch tuynen Đồng/viên 2.700  
  Xi măng      
  1.  
Sông Gianh Đồng/Tấn 1.300.000  
  1.  
Bỉm Sơn Đồng/kg 1.500.000  
  Phân bón      
  1.  
Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 12.500  
  1.  
NPK (16-16-8) Con ngựa Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (10-12-5) Ninh Bình Đồng/kg 6.100  
  1.  
Ka li Đồng/kg 12.000  
  1.  
Lân Lâm Thao Đồng/kg 3.700  
  1.  
Vôi nông nghiệp Đồng/kg 1.250  
 

Nguồn tin: CTV: Lương Thị Mai Hoa

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hướng dẫn thủ tục hành chính
Tra cứu văn bản
Thông tin phục vụ điều hành
Thông tin phục vụ nhân dân
Thông tin tiện ích
Hỗ trợ trực tuyến
Đinh Như Ý
Đinh Như Ý Quản trị mạng
0935599113
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây