Giá cả thị trường một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn huyện tháng 11 năm 2013

Thứ năm - 17/11/2016 02:39
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN - THỰC PHẨM
TẠI MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CAM LỘ
 
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  Nông sản        
  1.  
Gạo tẻ
(loại thường B6)
Đồng/kg 13.000 12.500 13.000
  1.  
Gạo ngon Đồng/kg 14.500 14.000 14.500
  1.  
Nếp Việt Đồng/kg 15.000 15.000 15.000
  1.  
Nếp Lào Đồng/kg 19.000 19.500 19.000
  1.  
Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
  1.  
Đậu xanh Đồng/kg 22.000 22.000 22.000
  1.  
Đậu đen Đồng/kg 22.000 22.000 22.000
  Gia vị - rau củ        
  1.  
Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 140.000 145.000 140.000
  1.  
Ớt bột Đồng/lon 10.000 12.000 10.000
  1.  
Tỏi khô ( loại 1) Đồng/kg 40.000 38.000 40.000
  1.  
Hành tây Đồng/kg 12.000 10.000 12.000
  1.  
Rau  khoai Đồng/bó 2.000 2.000 2.000
  1.  
Rau muống Đồng/bó 5.000 4.000 5.000
  1.  
Rau ngót Đồng/bó 5.000 4.000 5.000
  1.  
Mướp đắng Đồng/kg 15.000 14.000 15.000
  1.  
Bí đao Đồng/kg 12.000 12.000 12.000
  1.  
Bí đỏ Đồng/kg 12.000 12.000 12.000
  1.  
Cà chua Đồng/kg 14.000 13.000 14.000
  1.  
Cà rốt Đồng/kg 15.000 15.000 15.000
  1.  
Ném củ Đồng/lon 20.000 18.000 20.000
  1.  
Bột nghệ Đồng/kg 35.000 35.000 35.000
           
  Thịt ĐVT Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  1.  
Xương lết lợn Đồng/kg 70.000 68.000 70.000
  1.  
Thịt lợn  (loại 1) Đồng/kg 80.000 78.000 80.000
  1.  
Thịt bò (loại 1) Đồng/kg 220.000 220.000 220.000
  1.  
Thịt gà ta Đồng/kg 100.000 100.000 100.000
  1.  
Thịt vịt Đồng/kg 50.000 50.000 50.000
  Thuỷ sản        
  1.  
Cá rô phi Đồng/kg 40.000 35.000 40.000
  1.  
Cá trắm Đồng/kg 60.000 58.000 60.000
  1.  
Cá trê nuôi Đồng/kg 45.000 45.000 45.000
  1.  
Cá trê đồng Đồng/kg 120.000 120.000 120.000
  1.  
Cá lóc (tràu) Đồng/kg 100.000 90.000 100.000
  1.  
Cá ngừ Đồng/kg 70.000 65.000 70.000
  1.  
Mực tươi Đồng/kg 130.000 120.000 130.000
  Trái cây        
  1.  
Cam sành Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
  1.  
Thanh Long Đồng/kg 20.000 20.000 20.000
  1.  
Quýt đường Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
  1.  
Lựu Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
  1.  
Táo Tàu Đồng/kg 20.000 20.000 20.000
  1.  
Xoài Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
  1.  
Chôm chôm Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
  Hàng ăn nhanh        
  1.  
Bún Đồng/kg 8.000 8.000 8.000
  1.  
Bánh ướt Đồng/kg 13.000 12.000 13.000
 
 
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
 
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá tháng
11/2013
 
  Sắt thép      
  1.  
Phi 6 đến phi 8 Đồng/kg 16.000  
  1.  
Phi 12 Đồng/cây 158.000  
  1.  
Phi14 Đồng/cây 218.000  
  1.  
Phi 16 Đồng/cây 270.000  
  1.  
Phi 18 Đồng/cây 310.000  
  1.  
Lưới B40 Đồng/kg 20.000  
  1.  
Kẽm gai Đồng/kg 20.000  
  1.  
Tồn kẽm Đồng/m 80.000  
  1.  
Tồn màu     Đồng/m 85.000  
  1.  
Gạch hoa Đồng/m2 75.000  
  1.  
Gạch tuynen Đồng/viên 2.500  
  Xi măng      
  1.  
Sông Gianh Đồng/Tấn 1.300.000  
  1.  
Bỉm Sơn Đồng/Tấn 1.500.000  
  Phân bón      
  1.  
Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 10.500  
  1.  
NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 12.000  
  1.  
NPK (16-16-8) Con ngựa Đồng/kg 11.000  
  1.  
NPK (10-12-5) Ninh Bình Đồng/kg 6.000  
  1.  
Ka li Đồng/kg 12.500  
  1.  
Lân Lâm Thao Đồng/kg 3.700  
  1.  
Vôi nông nghiệp Đồng/kg 1.500  
 

Nguồn tin: CTV: Lương Thị Mai Hoa

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hướng dẫn thủ tục hành chính
Tra cứu văn bản
Thông tin phục vụ điều hành
Thông tin phục vụ nhân dân
Thông tin tiện ích
Hỗ trợ trực tuyến
Đinh Như Ý
Đinh Như Ý Quản trị mạng
0935599113
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây