Giá cả một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn huyện tháng 10 năm 2010

Thứ năm - 17/11/2016 02:28
GIÁ CẢ MỘT SỐ MẶT HÀNG THIẾT YẾU TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
CÁC MẶT HÀNG TẠI CHỢ
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  Nông sản        
1 Gạo tẻ (loại thường) Đồng/kg 9.500 9.500 9.500
2 Gạo ngon Đồng/kg 11.000 11.000 11.000
3 Nếp Việt Đồng/kg 14.500 15.000 14.500
4 Nếp Lào Đồng/kg 17.500 17.500 17.000
5 Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
6 Đậu xanh Đồng/kg 35.000 35.000 35.000
7 Đậu đen Đồng/kg 32.000 32.000 32.000
  Gia vị - rau củ        
8 Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 60.000 60.000 55.000
9 Ớt bột Đồng/lon 6.000 6.000 5.000
10 Tỏi khô (loại 1) Đồng/kg 30.000 30.000 30.000
11 Hành tây (loại 1) Đồng/kg 7.000 8.000 6.000
12 Rau  cải Đồng/bó 3.000 2.500 -
13 Rau muống Đồng/bó 3.000 3.000 3.000
14 Rau ngót Đồng/bó 2.000 2.000 2.000
15 Mướp đắng Đồng/kg 10.000 10.000 10.000
16 Bí đao Đồng/kg 5.000 5.000 5.000
17 Cà chua Đồng/kg 9.000 9.500 10.000
18 Cà rốt Đồng/kg 15.000 15.000 15.000
19 Củ cải Đồng/kg 5.000 5.000 -
20 Khoai tây Đồng/kg 8.000 8.000 8.000
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ Cùa
  Thịt        
21 Thịt lợn xương lết Đồng/kg 50.000 45.000 50.000
22 Thịt lợn mông (loại 1) Đồng/kg 50.000 55.000 50.000
23 Thịt bò mông
(loại 1)
Đồng/kg 110.000 120.000 110.000
24 Thịt gà ta Đồng/kg 90.000 95.000 90.000
25 Thịt vịt Đồng/kg 50.000 50.000 55.000
  Thuỷ sản        
26 Cá rô phi Đồng/kg 30.000 27.000 30.000
27 Cá trắm Đồng/kg 40.000 30.000 35.000
28 Cá trê nuôi Đồng/kg 35.000 35.000 35.000
29 Cá trê đồng Đồng/kg 75.000 80.000 80.000
30 Cá lóc (tràu) Đồng/kg 60.000 60.000 60.000
31 Cá ngừ Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
32 Tôm sú Đồng/kg 80.000 85.000 80.000
  Trái cây        
33 Cam sành Đồng/kg 30.000 30.000 30.000
34 Thanh Long Đồng/kg 22.000 22.000 22.000
35 Quýt đường Đồng/kg 25.000 26.000 26.000
36 Vải thiều Đồng/kg 15.000 15.000 16.000
37 Táo Tàu Đồng/kg 15.000 14.000 15.000
38 Chôm chôm Đồng/kg 10.000 10.000 10.000
39 Dưa hấu Đồng/kg 5.000 5.000 5.000
 
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá (đ)
Ngày
25/9/10
Giá(đ)
Ngày 25/10/10
  Sắt thép      
1 Phi 6 đến phi 14 Đồng/kg 17.000 17.000
2 Lưới B40 Đồng/kg 17.000 17.000
3 Kẽm gai Đồng/kg 17.000 17.000
4 Tồn kẽm Đồng/m 63.500 63.500
5 Tồn màu     Đồng/m 119.091 119.091
6 Gạch hoa Đồng/m2 70.000 70.000
7 Gạch tuynen Đồng/viên 1.600 1.600
  Xi măng      
8 Quảng Trị Đồng/kg 890 890
9 Bỉm Sơn Đồng/kg 1.150 1.150
  Phân bón      
10 Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 8.000 8.500
11 Urê VRC Đồng/kg 8.000 8.500
12 NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 9.500 9.500
13 NPK (16-16-8) Năm lá Đồng/kg - -
14 NPK (16-16-8) Con Ó Đồng/kg - -
15 NPK (10-12-5) Ninh Bình Đồng/kg 5.500 5.500
16 Ka li Đồng/kg 11.000 11.000
17 Lân Lâm Thao Đồng/kg 2.800 2.800
18 Lân hữu cơ sinh học Đồng/kg 1.800 1.800
19 Vôi nông nghiệp Đồng/kg 800 800
 
 
 

Nguồn tin: Theo Bản tin KTTT 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hướng dẫn thủ tục hành chính
Tra cứu văn bản
Thông tin phục vụ điều hành
Thông tin phục vụ nhân dân
Thông tin tiện ích
Hỗ trợ trực tuyến
Đinh Như Ý
Đinh Như Ý Quản trị mạng
0935599113
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây