Giá cả một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn huyện tháng 01 năm 2011

Thứ năm - 17/11/2016 02:32
GIÁ CẢ MỘT SỐ MẶT HÀNG THIẾT YẾU TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
CÁC MẶT HÀNG TẠI CHỢ
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ
Cùa
  Nông sản        
1 Gạo tẻ (loại thường) Đồng/kg 10.000 10.000 10.000
2 Gạo ngon Đồng/kg 13.000 12.500 13.000
3 Nếp Việt Đồng/kg 1 6.000 16.000 16.000
4 Nếp Lào Đồng/kg 20.000 20.000 20.000
5 Đậu lạc (nhân) Đồng/kg 35.000 35.000 35.000
6 Đậu xanh Đồng/kg 38.000 38.000 38.000
7 Đậu đen Đồng/kg 38.000 38.000 38.000
  Gia vị - rau củ        
8 Tiêu hạt (khô) Đồng/kg 105.000 100.000 105.000
9 Ớt bột Đồng/lon 7.000 7.000 8.000
10 Tỏi khô (loại 1) Đồng/kg 50.000 50.000 50.000
11 Hành tây (loại 1) Đồng/kg 12.000 12.000 12.000
12 Rau  cải Đồng/bó 2.000 2.000 2.000
13 Rau muống Đồng/bó 4.000 4.000 4.000
14 Rau ngót Đồng/bó 2.000 2.000 2.000
15 Mướp đắng Đồng/kg 23.000 23.000 24.000
16 Bí đao Đồng/kg 10.000 9.500 10.000
17 Cà chua Đồng/kg 8.000 7.500 8.000
18 Cà rốt Đồng/kg 12.000 11.000 12.000
19 Củ cải Đồng/kg 5.000 6.000 6.000
20 Khoai tây Đồng/kg 15.000 14.500 15.000
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá bán
Chợ
Trung tâm
Chợ Sòng Chợ Cùa
  Thịt        
21 Thịt lợn xương lết Đồng/kg 60.000 60.000 60.000
22 Thịt lợn mông (loại 1) Đồng/kg 70.000 65.000 70.000
23 Thịt bò mông
(loại 1)
Đồng/kg 140.000 140.000 140.000
24 Thịt gà ta Đồng/kg 120.000 115.000 120.000
25 Thịt vịt Đồng/kg 75.000 75.000 75.000
  Thuỷ sản        
26 Cá rô phi Đồng/kg 35.000 35.000 35.000
27 Cá trắm Đồng/kg 40.000 35.000 40.000
28 Cá trê nuôi Đồng/kg 35.000 35.000 35.000
29 Cá trê đồng Đồng/kg 75.000 80.000 80.000
30 Cá lóc (tràu) Đồng/kg 65.000 60.000 65.000
31 Cá ngừ Đồng/kg 40.000 40.000 40.000
32 Tôm sú Đồng/kg 110.000 100.000 110.000
  Trái cây        
33 Cam sành Đồng/kg 18.000 16.000 18.000
34 Thanh Long Đồng/kg 25.000 25.000 25.000
35 Quýt đường Đồng/kg 20.000 20.000 20.000
36 Vải thiều Đồng/kg 15.000 15.000 16.000
37 Táo Tàu Đồng/kg 22.000 23.000 23.000
38 Xoài Đồng/kg 15.000 15.000 10.000
39 Dưa hấu Đồng/kg 5.000 5.000 5.000
 
 
GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
VÀ PHÂN BÓN TẠI THỊ TRẤN CAM LỘ
TT Tên mặt hàng ĐVT Giá (đ)
Ngày
25/12/10
Giá(đ)
Ngày 25/1/10
  Sắt thép      
1 Phi 6 đến phi 14 Đồng/kg 17.000 17.000
2 Lưới B40 Đồng/kg 17.000 17.000
3 Kẽm gai Đồng/kg 17.000 17.000
4 Tồn kẽm Đồng/m 63.500 63.500
5 Tồn màu     Đồng/m 119.091 119.091
6 Gạch hoa Đồng/m2 70.000 70.000
7 Gạch tuynen Đồng/viên 1.600 1.600
  Xi măng      
8 Quảng Trị Đồng/kg 890 890
9 Bỉm Sơn Đồng/kg 1.150 1.150
  Phân bón      
10 Urê Đạm Phú Mỹ Đồng/kg 8.500 9.500
11 Urê VRC Đồng/kg 8.500 9.500
12 NPK (16-16-8) Việt Nhật Đồng/kg 9.500 10.000
13 NPK (16-16-8) Năm lá Đồng/kg - -
14 NPK (16-16-8) Con Ó Đồng/kg - -
15 NPK (10-12-5) Ninh Bình Đồng/kg 5.500 6.000
16 Ka li Đồng/kg 11.000 11.000
17 Lân Lâm Thao Đồng/kg 2.800 3.000
18 Lân hữu cơ sinh học Đồng/kg 1.800 2.000
19 Vôi nông nghiệp Đồng/kg 800 800
 
 

Nguồn tin: Theo Bản tin KTTT 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hướng dẫn thủ tục hành chính
Tra cứu văn bản
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây